You are here
Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025
Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng
nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!

關係
guānxì
Quan hệ, liên quan đến
這一切惡果
Zhè yīqiè èguǒ
Quả báo
山盟海誓
shānménghǎishì
Thề non hẹn biển
贈與
zèngyǔ
Dành tặng
惡人
èrén
Người ác
下場
xiàchǎng
Hậu quả
戴綠帽
dàilǜmào
Mọc sừng
白頭偕老
báitóuxiélǎo
Bạc đầu giai lão
痛恨
tònghèn
Hận sâu
付出
fùchū
Bỏ ra
煎熬
jiān'áo
Đau khổ dày vò
目標
mùbiāo
Mục tiêu
踐踏
jiàntà
Trà đạp
天經地義
tiānjīng dìyì
Hiển nhiên, đương nhiên
戲
xì
đùa nghịch, Giả dối
切斷
qiē duàn
Cắt đứt
褪去
tuìqù
Lùi bước
惡報
è bào
Ác báo
遭
zāo
không hẹn mà gặp, Tạo
自找
zì zhǎo
Tự chuốc