You are here
Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

1. Ngữ cảnh sử dụng
- 结算账款 thường được sử dụng trong các tình huống kinh doanh, thương mại, hoặc tài chính, liên quan đến việc thanh toán hoặc xử lý các khoản tiền giữa các bên.
- Trong văn bản hoặc hợp đồng, từ này thể hiện ý nghĩa chính xác, vì vậy cần dùng khi nói về việc thanh toán công nợ hoặc kết toán tài chính.
2. Các từ đi kèm
- 办理结算账款 (xử lý việc thanh toán): Dùng để chỉ hành động tiến hành thanh toán.
- 账款结算单 (phiếu thanh toán khoản tiền): Thường dùng trong kế toán hoặc hợp đồng.
- 结算账款的期限 (thời hạn thanh toán khoản tiền): Đề cập đến thời điểm cần hoàn thành thanh toán.
3. Thời điểm và cách thức thanh toán
- Trong hợp đồng, cần ghi rõ 账款结算的时间 (thời gian thanh toán khoản tiền) và 支付方式 (phương thức thanh toán, như chuyển khoản, tiền mặt, hoặc qua nền tảng trực tuyến).
- Việc 逾期结算账款 (chậm thanh toán) có thể dẫn đến phí phạt, vì vậy cần cẩn thận khi giao dịch tài chính.
4. Tính chính xác và minh bạch
- Khi sử dụng từ này trong văn bản chính thức, cần đảm bảo rằng các khoản tiền (账款) đã được xác nhận trước khi tiến hành 结算 (thanh toán).
- Trong một số trường hợp, cần đối chiếu sổ sách (核对账单) trước khi kết toán.
5. Phân biệt với các thuật ngữ khác
- 清算账款 (thanh lý khoản tiền): Chỉ việc xử lý các khoản nợ khi công ty phá sản hoặc chấm dứt hợp đồng.
- 收款/付款 (nhận tiền/trả tiền): Chỉ các giao dịch cụ thể, thường không mang tính tổng hợp như 结算账款.
- 核算账款 (tính toán các khoản tiền): Đề cập đến việc kiểm tra hoặc tính toán trước khi thanh toán.
Lưu ý thêm:
- Khi trao đổi với đối tác, việc sử dụng từ 结算账款 thường kèm theo thông tin chi tiết, ví dụ: số tiền, thời hạn, phương thức thanh toán để tránh nhầm lẫn hoặc tranh chấp.
- Trong giao tiếp hàng ngày, từ này có thể được thay bằng các cụm từ đơn giản hơn như 付款 (trả tiền) hoặc 支付账款 (thanh toán khoản tiền) tùy theo tình huống.
Ví dụ liên quan tới từ 结算账款
-
请在月底前结算所有账款。
Qǐng zài yuèdǐ qián jiésuàn suǒyǒu zhàngkuǎn.
→ Vui lòng thanh toán tất cả các khoản trước cuối tháng. -
我们需要核对数据后才能结算账款。
Wǒmen xūyào héduì shùjù hòu cáinéng jiésuàn zhàngkuǎn.
→ Chúng tôi cần đối chiếu dữ liệu trước khi có thể thanh toán các khoản. -
公司已经向供应商结算了上个月的账款。
Gōngsī yǐjīng xiàng gōngyìngshāng jiésuàn le shàng gè yuè de zhàngkuǎn.
→ Công ty đã thanh toán các khoản của tháng trước cho nhà cung cấp. -
客户迟迟没有结算账款,导致我们资金周转困难。
Kèhù chíchí méiyǒu jiésuàn zhàngkuǎn, dǎozhì wǒmen zījīn zhōuzhuǎn kùnnán.
→ Khách hàng chậm thanh toán, khiến chúng tôi gặp khó khăn trong việc luân chuyển vốn. -
使用线上平台结算账款更加快捷方便。
Shǐyòng xiànshàng píngtái jiésuàn zhàngkuǎn gèngjiā kuàijié fāngbiàn.
→ Sử dụng nền tảng trực tuyến để thanh toán các khoản tiện lợi và nhanh chóng hơn.