You are here
Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Lưu ý khi sử dụng từ 纠缠
-
Ngữ cảnh tiêu cực:
- 纠缠 thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự phiền toái, khó chịu, hoặc tình trạng rắc rối không thể gỡ bỏ.
-
Các trường hợp sử dụng phổ biến:
- Về tình cảm (các mối quan hệ không rõ ràng, phức tạp).
- Về vấn đề rắc rối, khó giải quyết (các sự việc đan xen).
-
Biểu cảm mạnh mẽ hơn: Nếu muốn nhấn mạnh cảm giác phiền toái, bạn có thể thêm từ như:
- 死缠烂打 (sǐchán làndǎ): Dây dưa, làm phiền không dứt.
-
Thay thế từ nhẹ nhàng hơn: Trong một số ngữ cảnh cần lịch sự, có thể dùng:
- 纠结 (jiūjié): Phân vân, rối rắm.
- 缠绕 (chánrào): Bao quanh, quấn lấy.
Ví dụ liên quan đến từ 纠缠
1. 他总是纠缠我,问一些无聊的问题。
(Tā zǒngshì jiūchán wǒ, wèn yīxiē wúliáo de wèntí.)
Anh ấy cứ quấy rầy tôi, hỏi những câu hỏi nhàm chán.
2. 感情的纠缠让他们都很痛苦。
(Gǎnqíng de jiūchán ràng tāmen dōu hěn tòngkǔ.)
Sự vướng víu trong tình cảm khiến cả hai đều đau khổ.
3. 别再纠缠过去的事情了,向前看吧!
(Bié zài jiūchán guòqù de shìqíng le, xiàng qián kàn ba!)
Đừng tiếp tục dây dưa với những chuyện đã qua nữa, hãy nhìn về phía trước!
4. 这两个问题纠缠在一起,很难解决。
(Zhè liǎng gè wèntí jiūchán zài yīqǐ, hěn nán jiějué.)
Hai vấn đề này dây dưa với nhau, rất khó giải quyết.
5. 他纠缠了我很久,但我还是拒绝了他。
(Tā jiūchánle wǒ hěn jiǔ, dàn wǒ háishì jùjuéle tā.)
Anh ấy đã quấy rầy tôi rất lâu, nhưng tôi vẫn từ chối.