Click vào biểu tượng
nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!

儿
er
đứa trẻ
五
wǔ
năm, 5
校长
xiàozhǎng
Hiệu trưởng
请
qǐng
mời mọc
怎
zěn
nào, thế nào (trợ từ)
词典
cí diǎn
từ điển
朋
péng
bạn bè
有的
Yǒu de
Có
回
huí
về
高兴
Gāoxìng
Vui, vui vẻ
生
shēng
sinh đẻ
爹
diē
cha, bố
电话
diàn huà
Máy điện thoại, điện thoại
咱们
zánmen
Chúng ta
起
qǐ
bắt đầu, phát sinh
最近
zuìjìn
Gần đây, dạo này
港币
gǎng bì
đô la hồng kông
一
yī
một, 1
天
tiān
trời, bầu trời
没什么
Méi shén me
Không có gì (vật chất)
秘书
mì shū
thư ký
汉语
hàn yǔ
Tiếng Hán
睡
shuì
giấc ngủ
准备
Zhǔnbèi
Chuẩn bị
开学
kāi xué
Khai giảng
一般
yībān
Bình thường
样
yàng
hình dạng, dáng vẻ
做
zuò
làm
喝
hē
Uống
明
míng
sáng
椅
yǐ
cái ghế tựa
了不起
Liǎobùqǐ
Giỏi
米饭
mǐ fàn
cơm (từ gạo nấu ra)
那里
nà li
Chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy
吃
chī
ăn (ăn uống)
只有
Zhǐyǒu
Chỉ có
同屋
tónɡ wū
Bạn cùng phòng
回首
Huíshǒu
Ngoảnh đầu
坐
zuò
ngồi, ngồi xuống
北京
Běijīng
Bắc Kinh
多
duō
Tính từ: nhiều, Phó từ : thêm, Số từ: hơn
没关系
Méi guān xì
Không sao
所以
Suǒyǐ
Nên, cho nên
冷
lěng
lạnh lẽo
女
nǚ
Giới nữ
茶叶
chá yè
lá chè
期
qī
thời kỳ, lúc
很
hěn
rất
开
kāi
mở ra
识
shí
biết
公里
Gōnglǐ
Km
面条
miàn tiáo
Mì sợi
海防
Hǎifáng
Hải Phòng
等于
Děngyú
Tương đương, bằng
东
dōng
phía đông, phương đông
西班牙
xī bān yá
nước Tây Ban Nha
租
zū
Thuê
同
tóng
cùng nhau
妈妈
mā ma
Mẹ
留学生
liú xué shēng
Du học sinh
关
guān
cửa ải, cửa ô
八
bā
tám, 8
师
shī
Nhiều, đông đúc, Sư đoàn
再见
zài jiàn
Tạm biệt, chào tạm biệt
怎么
Zěnme
Thế nào
钟
zhōng
cái chuông
那天
Nàtiān
Ngày hôm đó
他们
tā men
Bọn họ
不好
bù hǎo
Không tốt
邮局
Yóujú
Bưu điện
还要
hái yào
Còn muốn, vẫn muốn
打的
Dǎ di
taxi
上
shàng
Lên, trên, lên trên
院
yuàn
tường bao chung quanh
自行车
Zìxíngchē
Xe đạp
他
tā
Anh ấy, ông ấy
老板
Lǎobǎn
Ông chủ
姐妹
jiě mèi
Chị em
高
gāo
cao
学生
xuéshēng
Học sinh
时
shí
lúc
介绍
jiè shào
giới thiệu
一下儿
Yīxiàer
Một chút, một tí
杂志
zá zhì
tạp chí
河内
Hénèi
Hà Nội
办公室
bàn gōng shì
văn phòng
学习
xué xí
học tập
公司
gōngsī
Công ty
父母
Fùmǔ
bố mẹ đẻ
没
méi
Chưa ( dùng cho câu trả lời)
日用品
rì yòng pǐn
đồ dùng hàng ngày
姐姐
jiě jie
chị gái
对
duì
Cặp, đúng, Đối diện
大
dà
to; lớn; rộng; bự
看看
Kàn kan
Coi, coi thử
米
mǐ
Danh từ: gạo; hạt gạo; mễ, Mét
饺子
jiǎo zi
sủi cảo
水
shuǐ
nước
南宁
Nánníng
Nam ninh
一会儿
yī huìr
Một chốc, một lát
顺便
Shùnbiàn
tiện thể, nhân tiện
影
yǐng
bóng
出
chū
Ra, đi ra
我很好
Wǒ hěn hǎo
Tôi rất khỏe
哪
nǎ
gì, nào (trợ ngữ trong câu hỏi)
书
shū
sách
杯
bēi
cốc (cốc đựng)
老
lǎo
già, nhiều tuổi
韩国
Hán ɡuó
nước Hàn Quốc
下
xià
xuống, dưới
漂
piào
trôi nổi
明天
míng tiān
Ngày mai, mai đây
汉字
hàn zì
chữ Hán
手机
shǒu jī
Điện thoại di động
请问
qǐng wèn
xin hỏi
昨天
zuó tiān
Hôm qua
那
nà
Kia, đó
奶奶
nǎi nai
Bà nội
饭
fàn
cơm, bữa cơm
名
míng
tên, danh
买
mǎi
mua, sắm, tậu
这
zhè
Đây, này
月
yuè
Mặt Trăng
大学生
Dà xué shēng
Sinh viên
京
jīng
kinh đô, thủ đô
机
jī
công việc
呢
ne
rì rầm (tiếng chim kêu)
人
rén
người
号码
hào mǎ
Số, mã số, Cỡ
现在
Xiànzài
Bây giờ
友
yǒu
bạn bè
朋友
péng you
Bạn bè, bằng hữu
住
zhù
ở; cư trú; trọ
家
jiā
nhà
工作
gōngzuò
Công việc, làm việc
点
diǎn
điểm, chấm, nốt, giờ
打算
Dǎsuàn
dự tính
老师
lǎo shī
Thầy giáo
下午
xià wǔ
buổi chiều
怎么样
zěn me yàng
thế nào, như thế nào
她
tā
cô ấy, chị ấy
二
èr
hai, 2
爸爸
Bàba
Bố
包子
bāo zi
Bánh bao
想
xiǎng
nhớ, nghĩ tới
商
shāng
buôn bán
现
xiàn
xuất hiện, tồn tại
写
xiě
viết, chép
欢
huān
ngựa ngoan, ngựa lành
见面
jiànmiàn
Gặp mặt
爸
bà
bố, ba
些
xiē
Lượng từ số nhiều
方便
Fāngbiàn
thuận tiện, tiện
你们好
Nǐmen hǎo
Chào các bạn
少
shǎo
Ít, thiếu
今
jīn
nay, bây giờ
太
tài
Quá, lắm
火车
Huǒchē
Ga tàu
苹果
Píngguǒ
Táo
面
miàn
mặt
觉
jué
biết
不
bù
không (làm từ phủ định cho thể khẳng định)
语
yǔ
ngôn ngữ
晚上
wǎn shàng
Buổi tối, ban đêm
七
qī
bảy, 7
能
néng
khả năng, có thể
一样
yī yàng
Giống nhau, cũng thế
身体
shēn tǐ
Thân thể, cơ thể, sức khoẻ
衣
yī
cái áo
来
lái
đến nơi
图书馆
tú shū guǎn
Thư viện
客
kè
khách, người ngoài
工
gōng
công việc
哪儿
nǎr
Chỗ nào, đâu
喜
xǐ
Mừng; vui; hân hoan; hoan hỷ
光盘
guāng pán
Đĩa quang
我们很好
Wǒmen hěn hǎo
Chúng tôi rất khỏe
香水
xiāng shuǐ
nước hoa
特别
tè bié
Đặc biệt
认识
Rènshí
Quen, quen biết
一会
yī huì
một lúc, một lát, một chút
字
zì
chữ
公斤
gōng jīn
kg
北
běi
phía bắc, phương bắc
马马虎虎
mǎ mǎ hū hū
bình thường
一共
Yīgòng
Tổng cộng
租出车
Zū chū chē
taxi
哥哥好
Gēgē hǎo
Chào anh
十
shí
mười, 10
一个
yī ge
Một cái, một
看
kàn
xem, nhìn
名字
Míngzì
Tên
外国
wài guó
nước ngoài
热
rè
nóng
星
xīng
Ngôi sao, Tinh tú
欧元
ōu yuán
euro
骫
wán
Uốn cong
打工
Dǎgōng
Làm thuê
们
men
bọn, các, chúng
会
huì
có thể; có khả năng; sẽ
作
zuò
làm, tạo nên
见
jiàn
gặp, gặp gỡ
再
zài
lại, lần nữa
喂
wèi
chăn nuôi
星期四
Xīngqísì
Thứ năm
谢
xiè
cảm tạ, cảm ơn
狗
gǒu
con chó con
什么
Shénme
gì, cái gì
先
xiān
Trước, Trước tiên
苹
píng
cây táo; quả táo
今天
jīn tiān
Ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại
脑
nǎo
Não, óc
菜
cài
rau ăn
同学
tóng xué
Bạn học
九
jiǔ
chín, 9
觉得
jué de
Cảm thấy, thấy rằng
猫
māo
con mèo
都
dōu
đều
水果
shuǐ guǒ
hoa quả
前
qián
trước kia, xưa kia
去
qù
đi
医
yī
chữa bệnh
了
le
xong, hết, đã, rồi
几
jǐ
Vài, mấy
店
diàn
quán trọ, tiệm hàng
坐公车
Zuò gōngchē
Ngồi xe buýt
大概
Dàgài
Có lẽ
候
hòu
thời gian
谢谢
xiè xie
Cám ơn
雨
yǔ
mưa
后
hòu
hoàng hậu, vợ vua
听
tīng
nghe
话
huà
Lời nói
经理
Jīnglǐ
Giám đốc
爸爸好
Bàba hǎo
Chào bố
多少
Duōshǎo
Bao nhiêu
中药
zhōng yào
đông y
贵姓
ɡuì xìnɡ
quý danh
爱
ài
Yêu, tình yêu, thương
早起
Zǎoqǐ
Dậy sớm
啤酒
pí jiǔ
Bia
职员
Zhíyuán
Nhân viên
弟弟
dì di
Em trai
星期二
Xīngqí'èr
Thứ ba
午
wǔ
buổi trưa
里
lǐng
ở trong cửa
个
gè
cái, quả, con
上午
shàng wǔ
buổi sáng (sau 8h)
中午
zhōng wǔ
Buổi trưa
外国人
Wàiguó rén
Người nước ngoài
不要
bù yào
Đừng, không được, chớ
星期五
Xīngqíwǔ
Thứ sáu
车
chē
cái xe
好
hǎo
Tốt, khoẻ
叫
jiào
kêu, gọi
星期天
Xīngqítiān
Chủ nhật
谁
shéi/shúi
ai (câu hỏi)
和
hé
với, và
大夫
dài fu
đại phu
星期三
Xīngqísān
Thứ tư
三
sān
ba, 3
果
guǒ
quả, trái
我们
Wǒmen
Chúng tôi
系
xì
Buộc, bó, nối, Khoa
茶
chá
Trà, trà uống
爷爷
yé ye
Ông nội
日元
rì yuán
yên nhật
视
shì
nhìn kỹ
飞
fēi
bay
英语
yīng yǔ
Tiếng Anh (nói)
汉
hàn
Hán
星期六
Xīngqíliù
Thứ bảy
亮
liàng
xinh đẹp
六
liù
sáu, 6
那儿
nàr
Chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ
中
zhōng
ở giữa
服
fú
quần áo
外贸
wài mào
ngoại thương
商店
shāng diàn
cửa hàng
小
xiǎo
nhỏ bé
银行
Yínháng
Ngân hàng
什
shén
hàng chục (hàng gồm 10 lính)
摩托车
mó tuō chē
xe máy
我
Wǒ
tôi, tao
妹妹
mèi mei
Em gái
兴
xìng
thức dậy.
认
rèn
nhận ra, nhận biết
箱子
xiāng zi
Hòm, rương, vali
汽车
qì chē
ô tô
号
hào
Số
打
dǎ
tá, 12
人民币
rén mín bì
nhân dân tệ
西药
xī yào
tây y
橘子
Júzi
Quýt
然后
rán hòu
Sau đó, tiếp đó
四
sì
bốn, 4
妈
mā
mẹ đẻ
吗
ma
Từ dùng làm câu hỏi "Không"
你好
nǐ hǎo
Xin chào
这个
zhè ge
Cái này, việc này
桌
zhuō
cái đẳng, bàn ăn
发音
fā yīn
phát âm
先生
xiān sheng
Tiên sinh
早上
zǎo shang
Buổi sáng
学
xué
học hành
昨
zuó
hôm qua
电
diàn
điện
钱
qián
tiền
的
de
của, thuộc về
是
shì
là, phải
馒头
mán tou
Màn thầu
气
qì
khí, hơi
咖啡
kā fēi
Cà phê
雨伞
yǔ sǎn
ô đi mưa
块
kuài
hòn, khối, đống, Đồng (tệ) (thường dùng trong khẩu ngữ)
校
xiào
kiểm tra, xét
国
guó
đất nước, quốc gia
星期一
Xīngqí yī
Thứ hai
越南盾
Yuènán dùn
Việt Nam đồng
不客气
bú kè qì
Đừng khách sáo
你
nǐ
anh, bạn, mày
车站
Chēzhàn
Bến xe
经理好
Jīnglǐ hǎo
Chào giám đốc
有
yǒu
Có, sở hữu
西
xī
phía tây, phương tây
岁
suì
Năm, Tuổi
星期
Xīngqī
Tuần lễ
它们
tāmen
Bọn họ, chúng nó
分
fēn
Phân chia, Xu
照片
zhào piàn
Bức ảnh, bức hình
么
me
bé nhỏ
说
shuō
nói
年
nián
năm
在
zài
ở, tại
对不起
duì bu qǐ
Xin lỗi
营业员
yíngyè yuán
nhân viên bán hàng
读
dú
Đọc
好久
Hǎojiǔ
Đã lâu
语法
yǔ fǎ
ngữ pháp
习
xí
học đi học lại, luyện tập
哥哥
Gēgē
Anh trai
办公
bàn gōng
làm việc
食堂
shítáng
Nhà hàng, Nhà ăn
子
zi
con
男人
nán ren
Đàn ông, nam nhân
汇率
Huìlǜ
Tỷ giá
教授
jiào shòu
giáo sư
语言
yǔ yán
ngôn ngữ
姐
jiě
(tiếng em gọi chị gái)
客气
kè qi
Khách sáo
鸡蛋
jī dàn
trứng gà
你们
Nǐmen
Các bạn
本
běn
Quyển, Cuốn