Click vào biểu tượng
nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
海防
Hǎifáng
Hải Phòng
菜
cài
rau ăn
人
rén
người
一会儿
yī huìr
Một chốc, một lát
没关系
Méi guān xì
Không sao
不客气
bú kè qì
Đừng khách sáo
分
fēn
Phân chia, Xu
客气
kè qi
Khách sáo
再
zài
lại, lần nữa
了不起
Liǎobùqǐ
Giỏi
大
dà
to; lớn; rộng; bự
哪儿
nǎr
Chỗ nào, đâu
谢
xiè
cảm tạ, cảm ơn
秘书
mì shū
thư ký
回
huí
về
苹果
Píngguǒ
Táo
昨天
zuó tiān
Hôm qua
图书馆
tú shū guǎn
Thư viện
日用品
rì yòng pǐn
đồ dùng hàng ngày
欧元
ōu yuán
euro
租出车
Zū chū chē
taxi
打
dǎ
tá, 12
现在
Xiànzài
Bây giờ
说
shuō
nói
韩国
Hán ɡuó
nước Hàn Quốc
在
zài
ở, tại
请问
qǐng wèn
xin hỏi
怎么
Zěnme
Thế nào
还要
hái yào
Còn muốn, vẫn muốn
谁
shéi/shúi
ai (câu hỏi)
汉语
hàn yǔ
Tiếng Hán
妈
mā
mẹ đẻ
今天
jīn tiān
Ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại
五
wǔ
năm, 5
不
bù
không (làm từ phủ định cho thể khẳng định)
午
wǔ
buổi trưa
越南盾
Yuènán dùn
Việt Nam đồng
想
xiǎng
nhớ, nghĩ tới
高
gāo
cao
亮
liàng
xinh đẹp
先
xiān
Trước, Trước tiên
钟
zhōng
cái chuông
友
yǒu
bạn bè
北
běi
phía bắc, phương bắc
包子
bāo zi
Bánh bao
院
yuàn
tường bao chung quanh
样
yàng
hình dạng, dáng vẻ
太
tài
Quá, lắm
去
qù
đi
哥哥好
Gēgē hǎo
Chào anh
职员
Zhíyuán
Nhân viên
银行
Yínháng
Ngân hàng
只有
Zhǐyǒu
Chỉ có
是
shì
là, phải
些
xiē
Lượng từ số nhiều
国
guó
đất nước, quốc gia
字
zì
chữ
名字
Míngzì
Tên
下午
xià wǔ
buổi chiều
请
qǐng
mời mọc
京
jīng
kinh đô, thủ đô
前
qián
trước kia, xưa kia
谢谢
xiè xie
Cám ơn
兴
xìng
thức dậy.
觉
jué
biết
店
diàn
quán trọ, tiệm hàng
里
lǐng
ở trong cửa
馒头
mán tou
Màn thầu
词典
cí diǎn
từ điển
出
chū
Ra, đi ra
北京
Běijīng
Bắc Kinh
号码
hào mǎ
Số, mã số, Cỡ
候
hòu
thời gian
号
hào
Số
早起
Zǎoqǐ
Dậy sớm
明天
míng tiān
Ngày mai, mai đây
岁
suì
Năm, Tuổi
骫
wán
Uốn cong
星期二
Xīngqí'èr
Thứ ba
块
kuài
hòn, khối, đống, Đồng (tệ) (thường dùng trong khẩu ngữ)
中药
zhōng yào
đông y
营业员
yíngyè yuán
nhân viên bán hàng
公司
gōngsī
Công ty
么
me
bé nhỏ
学习
xué xí
học tập
汉字
hàn zì
chữ Hán
我
Wǒ
tôi, tao
月
yuè
Mặt Trăng
男人
nán ren
Đàn ông, nam nhân
校长
xiàozhǎng
Hiệu trưởng
顺便
Shùnbiàn
tiện thể, nhân tiện
那里
nà li
Chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy
大学生
Dà xué shēng
Sinh viên
外国人
Wàiguó rén
Người nước ngoài
现
xiàn
xuất hiện, tồn tại
欢
huān
ngựa ngoan, ngựa lành
多
duō
Tính từ: nhiều, Phó từ : thêm, Số từ: hơn
租
zū
Thuê
老板
Lǎobǎn
Ông chủ
没什么
Méi shén me
Không có gì (vật chất)
爹
diē
cha, bố
手机
shǒu jī
Điện thoại di động
语言
yǔ yán
ngôn ngữ
贵姓
ɡuì xìnɡ
quý danh
大概
Dàgài
Có lẽ
摩托车
mó tuō chē
xe máy
特别
tè bié
Đặc biệt
年
nián
năm
语
yǔ
ngôn ngữ
的
de
của, thuộc về
了
le
xong, hết, đã, rồi
个
gè
cái, quả, con
钱
qián
tiền
不好
bù hǎo
Không tốt
服
fú
quần áo
姐
jiě
(tiếng em gọi chị gái)
上
shàng
Lên, trên, lên trên
河内
Hénèi
Hà Nội
对不起
duì bu qǐ
Xin lỗi
我们
Wǒmen
Chúng tôi
看
kàn
xem, nhìn
留学生
liú xué shēng
Du học sinh
子
zi
con
那儿
nàr
Chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ
星
xīng
Ngôi sao, Tinh tú
我很好
Wǒ hěn hǎo
Tôi rất khỏe
怎么样
zěn me yàng
thế nào, như thế nào
读
dú
Đọc
一
yī
một, 1
妈妈
mā ma
Mẹ
几
jǐ
Vài, mấy
都
dōu
đều
果
guǒ
quả, trái
影
yǐng
bóng
外贸
wài mào
ngoại thương
起
qǐ
bắt đầu, phát sinh
点
diǎn
điểm, chấm, nốt, giờ
狗
gǒu
con chó con
多少
Duōshǎo
Bao nhiêu
这
zhè
Đây, này
姐姐
jiě jie
chị gái
识
shí
biết
星期一
Xīngqí yī
Thứ hai
写
xiě
viết, chép
英语
yīng yǔ
Tiếng Anh (nói)
认
rèn
nhận ra, nhận biết
星期四
Xīngqísì
Thứ năm
老
lǎo
già, nhiều tuổi
米饭
mǐ fàn
cơm (từ gạo nấu ra)
打的
Dǎ di
taxi
那天
Nàtiān
Ngày hôm đó
朋友
péng you
Bạn bè, bằng hữu
早上
zǎo shang
Buổi sáng
日元
rì yuán
yên nhật
汉
hàn
Hán
雨
yǔ
mưa
爷爷
yé ye
Ông nội
发音
fā yīn
phát âm
喜
xǐ
Mừng; vui; hân hoan; hoan hỷ
打工
Dǎgōng
Làm thuê
汽车
qì chē
ô tô
爸爸
Bàba
Bố
面条
miàn tiáo
Mì sợi
啤酒
pí jiǔ
Bia
工
gōng
công việc
视
shì
nhìn kỹ
椅
yǐ
cái ghế tựa
公斤
gōng jīn
kg
它们
tāmen
Bọn họ, chúng nó
好
hǎo
Tốt, khoẻ
来
lái
đến nơi
打算
Dǎsuàn
dự tính
人民币
rén mín bì
nhân dân tệ
今
jīn
nay, bây giờ
飞
fēi
bay
所以
Suǒyǐ
Nên, cho nên
三
sān
ba, 3
叫
jiào
kêu, gọi
期
qī
thời kỳ, lúc
能
néng
khả năng, có thể
们
men
bọn, các, chúng
学生
xuéshēng
Học sinh
话
huà
Lời nói
那
nà
Kia, đó
本
běn
Quyển, Cuốn
二
èr
hai, 2
鸡蛋
jī dàn
trứng gà
电话
diàn huà
Máy điện thoại, điện thoại
他们
tā men
Bọn họ
桌
zhuō
cái đẳng, bàn ăn
办公
bàn gōng
làm việc
什么
Shénme
gì, cái gì
九
jiǔ
chín, 9
同屋
tónɡ wū
Bạn cùng phòng
饭
fàn
cơm, bữa cơm
住
zhù
ở; cư trú; trọ
西
xī
phía tây, phương tây
你们
Nǐmen
Các bạn
中
zhōng
ở giữa
喝
hē
Uống
有的
Yǒu de
Có
习
xí
học đi học lại, luyện tập
介绍
jiè shào
giới thiệu
女
nǚ
Giới nữ
公里
Gōnglǐ
Km
她
tā
cô ấy, chị ấy
弟弟
dì di
Em trai
姐妹
jiě mèi
Chị em
哥哥
Gēgē
Anh trai
生
shēng
sinh đẻ
方便
Fāngbiàn
thuận tiện, tiện
书
shū
sách
六
liù
sáu, 6
一样
yī yàng
Giống nhau, cũng thế
杂志
zá zhì
tạp chí
看看
Kàn kan
Coi, coi thử
很
hěn
rất
经理
Jīnglǐ
Giám đốc
星期五
Xīngqíwǔ
Thứ sáu
马马虎虎
mǎ mǎ hū hū
bình thường
和
hé
với, và
家
jiā
nhà
同
tóng
cùng nhau
一下儿
Yīxiàer
Một chút, một tí
见面
jiànmiàn
Gặp mặt
吗
ma
Từ dùng làm câu hỏi "Không"
八
bā
tám, 8
脑
nǎo
Não, óc
爸
bà
bố, ba
父母
Fùmǔ
bố mẹ đẻ
他
tā
Anh ấy, ông ấy
开
kāi
mở ra
车
chē
cái xe
开学
kāi xué
Khai giảng
会
huì
có thể; có khả năng; sẽ
同学
tóng xué
Bạn học
关
guān
cửa ải, cửa ô
西药
xī yào
tây y
学
xué
học hành
不要
bù yào
Đừng, không được, chớ
经理好
Jīnglǐ hǎo
Chào giám đốc
好久
Hǎojiǔ
Đã lâu
系
xì
Buộc, bó, nối, Khoa
香水
xiāng shuǐ
nước hoa
苹
píng
cây táo; quả táo
朋
péng
bạn bè
睡
shuì
giấc ngủ
饺子
jiǎo zi
sủi cảo
有
yǒu
Có, sở hữu
食堂
shítáng
Nhà hàng, Nhà ăn
汇率
Huìlǜ
Tỷ giá
然后
rán hòu
Sau đó, tiếp đó
港币
gǎng bì
đô la hồng kông
先生
xiān sheng
Tiên sinh
茶
chá
Trà, trà uống
身体
shēn tǐ
Thân thể, cơ thể, sức khoẻ
水
shuǐ
nước
认识
Rènshí
Quen, quen biết
一般
yībān
Bình thường
四
sì
bốn, 4
你们好
Nǐmen hǎo
Chào các bạn
自行车
Zìxíngchē
Xe đạp
坐公车
Zuò gōngchē
Ngồi xe buýt
一个
yī ge
Một cái, một
杯
bēi
cốc (cốc đựng)
上午
shàng wǔ
buổi sáng (sau 8h)
做
zuò
làm
天
tiān
trời, bầu trời
后
hòu
hoàng hậu, vợ vua
雨伞
yǔ sǎn
ô đi mưa
爸爸好
Bàba hǎo
Chào bố
工作
gōngzuò
Công việc, làm việc
箱子
xiāng zi
Hòm, rương, vali
照片
zhào piàn
Bức ảnh, bức hình
什
shén
hàng chục (hàng gồm 10 lính)
师
shī
Nhiều, đông đúc, Sư đoàn
买
mǎi
mua, sắm, tậu
气
qì
khí, hơi
老师
lǎo shī
Thầy giáo
星期三
Xīngqísān
Thứ tư
你
nǐ
anh, bạn, mày
十
shí
mười, 10
医
yī
chữa bệnh
一共
Yīgòng
Tổng cộng
最近
zuìjìn
Gần đây, dạo này
见
jiàn
gặp, gặp gỡ
米
mǐ
Danh từ: gạo; hạt gạo; mễ, Mét
教授
jiào shòu
giáo sư
茶叶
chá yè
lá chè
高兴
Gāoxìng
Vui, vui vẻ
下
xià
xuống, dưới
大夫
dài fu
đại phu
少
shǎo
Ít, thiếu
名
míng
tên, danh
南宁
Nánníng
Nam ninh
光盘
guāng pán
Đĩa quang
漂
piào
trôi nổi
晚上
wǎn shàng
Buổi tối, ban đêm
等于
Děngyú
Tương đương, bằng
对
duì
Cặp, đúng, Đối diện
奶奶
nǎi nai
Bà nội
橘子
Júzi
Quýt
东
dōng
phía đông, phương đông
怎
zěn
nào, thế nào (trợ từ)
机
jī
công việc
咱们
zánmen
Chúng ta
车站
Chēzhàn
Bến xe
邮局
Yóujú
Bưu điện
火车
Huǒchē
Ga tàu
没
méi
Chưa ( dùng cho câu trả lời)
我们很好
Wǒmen hěn hǎo
Chúng tôi rất khỏe
中午
zhōng wǔ
Buổi trưa
校
xiào
kiểm tra, xét
哪
nǎ
gì, nào (trợ ngữ trong câu hỏi)
妹妹
mèi mei
Em gái
咖啡
kā fēi
Cà phê
星期天
Xīngqítiān
Chủ nhật
西班牙
xī bān yá
nước Tây Ban Nha
儿
er
đứa trẻ
衣
yī
cái áo
听
tīng
nghe
热
rè
nóng
小
xiǎo
nhỏ bé
呢
ne
rì rầm (tiếng chim kêu)
作
zuò
làm, tạo nên
星期
Xīngqī
Tuần lễ
吃
chī
ăn (ăn uống)
一会
yī huì
một lúc, một lát, một chút
坐
zuò
ngồi, ngồi xuống
喂
wèi
chăn nuôi
商
shāng
buôn bán
猫
māo
con mèo
语法
yǔ fǎ
ngữ pháp
面
miàn
mặt
觉得
jué de
Cảm thấy, thấy rằng
电
diàn
điện
冷
lěng
lạnh lẽo
爱
ài
Yêu, tình yêu, thương
昨
zuó
hôm qua
星期六
Xīngqíliù
Thứ bảy
你好
nǐ hǎo
Xin chào
回首
Huíshǒu
Ngoảnh đầu
七
qī
bảy, 7
客
kè
khách, người ngoài
再见
zài jiàn
Tạm biệt, chào tạm biệt
准备
Zhǔnbèi
Chuẩn bị
办公室
bàn gōng shì
văn phòng
明
míng
sáng
水果
shuǐ guǒ
hoa quả
这个
zhè ge
Cái này, việc này
商店
shāng diàn
cửa hàng
时
shí
lúc
外国
wài guó
nước ngoài

