You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
海防
Hǎifáng
Hải Phòng
cài
rau ăn
rén
người
一会儿
yī huìr
Một chốc, một lát
没关系
Méi guān xì
Không sao
不客气
bú kè qì
Đừng khách sáo
fēn
Phân chia, Xu
客气
kè qi
Khách sáo
zài
lại, lần nữa
了不起
Liǎobùqǐ
Giỏi
to; lớn; rộng; bự
哪儿
nǎr
Chỗ nào, đâu
xiè
cảm tạ, cảm ơn
秘书
mì shū
thư ký
huí
về
苹果
Píngguǒ
Táo
昨天
zuó tiān
Hôm qua
图书馆
tú shū guǎn
Thư viện
日用品
rì yòng pǐn
đồ dùng hàng ngày
欧元
ōu yuán
euro
租出车
Zū chū chē
taxi
tá, 12
现在
Xiànzài
Bây giờ
shuō
nói
韩国
Hán ɡuó
nước Hàn Quốc
zài
ở, tại
请问
qǐng wèn
xin hỏi
怎么
Zěnme
Thế nào
还要
hái yào
Còn muốn, vẫn muốn
shéi/shúi
ai (câu hỏi)
汉语
hàn yǔ
Tiếng Hán
mẹ đẻ
今天
jīn tiān
Ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại
năm, 5
không (làm từ phủ định cho thể khẳng định)
buổi trưa
越南盾
Yuènán dùn
Việt Nam đồng
xiǎng
nhớ, nghĩ tới
gāo
cao
liàng
xinh đẹp
xiān
Trước, Trước tiên
zhōng
cái chuông
yǒu
bạn bè
běi
phía bắc, phương bắc
包子
bāo zi
Bánh bao
yuàn
tường bao chung quanh
yàng
hình dạng, dáng vẻ
tài
Quá, lắm
đi
哥哥好
Gēgē hǎo
Chào anh
职员
Zhíyuán
Nhân viên
银行
Yínháng
Ngân hàng
只有
Zhǐyǒu
Chỉ có
shì
là, phải
xiē
Lượng từ số nhiều
guó
đất nước, quốc gia
chữ
名字
Míngzì
Tên
下午
xià wǔ
buổi chiều
qǐng
mời mọc
jīng
kinh đô, thủ đô
qián
trước kia, xưa kia
谢谢
xiè xie
Cám ơn
xìng
thức dậy.
jué
biết
diàn
quán trọ, tiệm hàng
lǐng
ở trong cửa
馒头
mán tou
Màn thầu
词典
cí diǎn
từ điển
chū
Ra, đi ra
北京
Běijīng
Bắc Kinh
号码
hào mǎ
Số, mã số, Cỡ
hòu
thời gian
hào
Số
早起
Zǎoqǐ
Dậy sớm
明天
míng tiān
Ngày mai, mai đây
suì
Năm, Tuổi
wán
Uốn cong
星期二
Xīngqí'èr
Thứ ba
kuài
hòn, khối, đống, Đồng (tệ) (thường dùng trong khẩu ngữ)
中药
zhōng yào
đông y
营业员
yíngyè yuán
nhân viên bán hàng
公司
gōngsī
Công ty
me
bé nhỏ
学习
xué xí
học tập
汉字
hàn zì
chữ Hán
tôi, tao
yuè
Mặt Trăng
男人
nán ren
Đàn ông, nam nhân
校长
xiàozhǎng
Hiệu trưởng
顺便
Shùnbiàn
tiện thể, nhân tiện
那里
nà li
Chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy
大学生
Dà xué shēng
Sinh viên
外国人
Wàiguó rén
Người nước ngoài
xiàn
xuất hiện, tồn tại
huān
ngựa ngoan, ngựa lành
duō
Tính từ: nhiều, Phó từ : thêm, Số từ: hơn
Thuê
老板
Lǎobǎn
Ông chủ
没什么
Méi shén me
Không có gì (vật chất)
diē
cha, bố
手机
shǒu jī
Điện thoại di động
语言
yǔ yán
ngôn ngữ
贵姓
ɡuì xìnɡ
quý danh
大概
Dàgài
Có lẽ
摩托车
mó tuō chē
xe máy
特别
tè bié
Đặc biệt
nián
năm
ngôn ngữ
de
của, thuộc về
le
xong, hết, đã, rồi
cái, quả, con
qián
tiền
不好
bù hǎo
Không tốt
quần áo
jiě
(tiếng em gọi chị gái)
shàng
Lên, trên, lên trên
河内
Hénèi
Hà Nội
对不起
duì bu qǐ
Xin lỗi
我们
Wǒmen
Chúng tôi
kàn
xem, nhìn
留学生
liú xué shēng
Du học sinh
zi
con
那儿
nàr
Chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ
xīng
Ngôi sao, Tinh tú
我很好
Wǒ hěn hǎo
Tôi rất khỏe
怎么样
zěn me yàng
thế nào, như thế nào
Đọc
một, 1
妈妈
mā ma
Mẹ
Vài, mấy
dōu
đều
guǒ
quả, trái
yǐng
bóng
外贸
wài mào
ngoại thương
bắt đầu, phát sinh
diǎn
điểm, chấm, nốt, giờ
gǒu
con chó con
多少
Duōshǎo
Bao nhiêu
zhè
Đây, này
姐姐
jiě jie
chị gái
shí
biết
星期一
Xīngqí yī
Thứ hai
xiě
viết, chép
英语
yīng yǔ
Tiếng Anh (nói)
rèn
nhận ra, nhận biết
星期四
Xīngqísì
Thứ năm
lǎo
già, nhiều tuổi
米饭
mǐ fàn
cơm (từ gạo nấu ra)
打的
Dǎ di
taxi
那天
Nàtiān
Ngày hôm đó
朋友
péng you
Bạn bè, bằng hữu
早上
zǎo shang
Buổi sáng
日元
rì yuán
yên nhật
hàn
Hán
mưa
爷爷
yé ye
Ông nội
发音
fā yīn
phát âm
Mừng; vui; hân hoan; hoan hỷ
打工
Dǎgōng
Làm thuê
汽车
qì chē
ô tô
爸爸
Bàba
Bố
面条
miàn tiáo
Mì sợi
啤酒
pí jiǔ
Bia
gōng
công việc
shì
nhìn kỹ
cái ghế tựa
公斤
gōng jīn
kg
它们
tāmen
Bọn họ, chúng nó
hǎo
Tốt, khoẻ
lái
đến nơi
打算
Dǎsuàn
dự tính
人民币
rén mín bì
nhân dân tệ
jīn
nay, bây giờ
fēi
bay
所以
Suǒyǐ
Nên, cho nên
sān
ba, 3
jiào
kêu, gọi
thời kỳ, lúc
néng
khả năng, có thể
men
bọn, các, chúng
学生
xuéshēng
Học sinh
huà
Lời nói
Kia, đó
běn
Quyển, Cuốn
èr
hai, 2
鸡蛋
jī dàn
trứng gà
电话
diàn huà
Máy điện thoại, điện thoại
他们
tā men
Bọn họ
zhuō
cái đẳng, bàn ăn
办公
bàn gōng
làm việc
什么
Shénme
gì, cái gì
jiǔ
chín, 9
同屋
tónɡ wū
Bạn cùng phòng
fàn
cơm, bữa cơm
zhù
ở; cư trú; trọ
西
phía tây, phương tây
你们
Nǐmen
Các bạn
zhōng
ở giữa
Uống
有的
Yǒu de
học đi học lại, luyện tập
介绍
jiè shào
giới thiệu
Giới nữ
公里
Gōnglǐ
Km
cô ấy, chị ấy
弟弟
dì di
Em trai
姐妹
jiě mèi
Chị em
哥哥
Gēgē
Anh trai
shēng
sinh đẻ
方便
Fāngbiàn
thuận tiện, tiện
shū
sách
liù
sáu, 6
一样
yī yàng
Giống nhau, cũng thế
杂志
zá zhì
tạp chí
看看
Kàn kan
Coi, coi thử
hěn
rất
经理
Jīnglǐ
Giám đốc
星期五
Xīngqíwǔ
Thứ sáu
马马虎虎
mǎ mǎ hū hū
bình thường
với, và
jiā
nhà
tóng
cùng nhau
一下儿
Yīxiàer
Một chút, một tí
见面
jiànmiàn
Gặp mặt
ma
Từ dùng làm câu hỏi "Không"
tám, 8
nǎo
Não, óc
bố, ba
父母
Fùmǔ
bố mẹ đẻ
Anh ấy, ông ấy
kāi
mở ra
chē
cái xe
开学
kāi xué
Khai giảng
huì
có thể; có khả năng; sẽ
同学
tóng xué
Bạn học
guān
cửa ải, cửa ô
西药
xī yào
tây y
xué
học hành
不要
bù yào
Đừng, không được, chớ
经理好
Jīnglǐ hǎo
Chào giám đốc
好久
Hǎojiǔ
Đã lâu
Buộc, bó, nối, Khoa
香水
xiāng shuǐ
nước hoa
píng
cây táo; quả táo
péng
bạn bè
shuì
giấc ngủ
饺子
jiǎo zi
sủi cảo
yǒu
Có, sở hữu
食堂
shítáng
Nhà hàng, Nhà ăn
汇率
Huìlǜ
Tỷ giá
然后
rán hòu
Sau đó, tiếp đó
港币
gǎng bì
đô la hồng kông
先生
xiān sheng
Tiên sinh
chá
Trà, trà uống
身体
shēn tǐ
Thân thể, cơ thể, sức khoẻ
shuǐ
nước
认识
Rènshí
Quen, quen biết
一般
yībān
Bình thường
bốn, 4
你们好
Nǐmen hǎo
Chào các bạn
自行车
Zìxíngchē
Xe đạp
坐公车
Zuò gōngchē
Ngồi xe buýt
一个
yī ge
Một cái, một
bēi
cốc (cốc đựng)
上午
shàng wǔ
buổi sáng (sau 8h)
zuò
làm
tiān
trời, bầu trời
hòu
hoàng hậu, vợ vua
雨伞
yǔ sǎn
ô đi mưa
爸爸好
Bàba hǎo
Chào bố
工作
gōngzuò
Công việc, làm việc
箱子
xiāng zi
Hòm, rương, vali
照片
zhào piàn
Bức ảnh, bức hình
shén
hàng chục (hàng gồm 10 lính)
shī
Nhiều, đông đúc, Sư đoàn
mǎi
mua, sắm, tậu
khí, hơi
老师
lǎo shī
Thầy giáo
星期三
Xīngqísān
Thứ tư
anh, bạn, mày
shí
mười, 10
chữa bệnh
一共
Yīgòng
Tổng cộng
最近
zuìjìn
Gần đây, dạo này
jiàn
gặp, gặp gỡ
Danh từ: gạo; hạt gạo; mễ, Mét
教授
jiào shòu
giáo sư
茶叶
chá yè
lá chè
高兴
Gāoxìng
Vui, vui vẻ
xià
xuống, dưới
大夫
dài fu
đại phu
shǎo
Ít, thiếu
míng
tên, danh
南宁
Nánníng
Nam ninh
光盘
guāng pán
Đĩa quang
piào
trôi nổi
晚上
wǎn shàng
Buổi tối, ban đêm
等于
Děngyú
Tương đương, bằng
duì
Cặp, đúng, Đối diện
奶奶
nǎi nai
Bà nội
橘子
Júzi
Quýt
dōng
phía đông, phương đông
zěn
nào, thế nào (trợ từ)
công việc
咱们
zánmen
Chúng ta
车站
Chēzhàn
Bến xe
邮局
Yóujú
Bưu điện
火车
Huǒchē
Ga tàu
méi
Chưa ( dùng cho câu trả lời)
我们很好
Wǒmen hěn hǎo
Chúng tôi rất khỏe
中午
zhōng wǔ
Buổi trưa
xiào
kiểm tra, xét
gì, nào (trợ ngữ trong câu hỏi)
妹妹
mèi mei
Em gái
咖啡
kā fēi
Cà phê
星期天
Xīngqítiān
Chủ nhật
西班牙
xī bān yá
nước Tây Ban Nha
er
đứa trẻ
cái áo
tīng
nghe
nóng
xiǎo
nhỏ bé
ne
rì rầm (tiếng chim kêu)
zuò
làm, tạo nên
星期
Xīngqī
Tuần lễ
chī
ăn (ăn uống)
一会
yī huì
một lúc, một lát, một chút
zuò
ngồi, ngồi xuống
wèi
chăn nuôi
shāng
buôn bán
māo
con mèo
语法
yǔ fǎ
ngữ pháp
miàn
mặt
觉得
jué de
Cảm thấy, thấy rằng
diàn
điện
lěng
lạnh lẽo
ài
Yêu, tình yêu, thương
zuó
hôm qua
星期六
Xīngqíliù
Thứ bảy
你好
nǐ hǎo
Xin chào
回首
Huíshǒu
Ngoảnh đầu
bảy, 7
khách, người ngoài
再见
zài jiàn
Tạm biệt, chào tạm biệt
准备
Zhǔnbèi
Chuẩn bị
办公室
bàn gōng shì
văn phòng
míng
sáng
水果
shuǐ guǒ
hoa quả
这个
zhè ge
Cái này, việc này
商店
shāng diàn
cửa hàng
shí
lúc
外国
wài guó
nước ngoài

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct