You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
怎么样
zěn me yàng
thế nào, như thế nào
shū
sách
包子
bāo zi
Bánh bao
上午
shàng wǔ
buổi sáng (sau 8h)
老师
lǎo shī
Thầy giáo
lái
đến nơi
jiǔ
chín, 9
对不起
duì bu qǐ
Xin lỗi
哥哥好
Gēgē hǎo
Chào anh
zhù
ở; cư trú; trọ
星期
Xīngqī
Tuần lễ
还要
hái yào
Còn muốn, vẫn muốn
杂志
zá zhì
tạp chí
他们
tā men
Bọn họ
名字
Míngzì
Tên
jué
biết
rèn
nhận ra, nhận biết
学生
xuéshēng
Học sinh
职员
Zhíyuán
Nhân viên
星期一
Xīngqí yī
Thứ hai
水果
shuǐ guǒ
hoa quả
de
của, thuộc về
shì
là, phải
zi
con
星期四
Xīngqísì
Thứ năm
shí
lúc
piào
trôi nổi
běn
Quyển, Cuốn
先生
xiān sheng
Tiên sinh
jiàn
gặp, gặp gỡ
英语
yīng yǔ
Tiếng Anh (nói)
日元
rì yuán
yên nhật
suì
Năm, Tuổi
tá, 12
buổi trưa
lěng
lạnh lẽo
咱们
zánmen
Chúng ta
xìng
thức dậy.
人民币
rén mín bì
nhân dân tệ
shǎo
Ít, thiếu
西
phía tây, phương tây
没关系
Méi guān xì
Không sao
打算
Dǎsuàn
dự tính
yuàn
tường bao chung quanh
zhè
Đây, này
lǐng
ở trong cửa
特别
tè bié
Đặc biệt
nián
năm
觉得
jué de
Cảm thấy, thấy rằng
kàn
xem, nhìn
词典
cí diǎn
từ điển
晚上
wǎn shàng
Buổi tối, ban đêm
我们很好
Wǒmen hěn hǎo
Chúng tôi rất khỏe
星期二
Xīngqí'èr
Thứ ba
同屋
tónɡ wū
Bạn cùng phòng
语言
yǔ yán
ngôn ngữ
fēi
bay
昨天
zuó tiān
Hôm qua
xiě
viết, chép
shí
biết
海防
Hǎifáng
Hải Phòng
học đi học lại, luyện tập
星期五
Xīngqíwǔ
Thứ sáu
rén
người
车站
Chēzhàn
Bến xe
你们好
Nǐmen hǎo
Chào các bạn
gāo
cao
邮局
Yóujú
Bưu điện
外国
wài guó
nước ngoài
办公室
bàn gōng shì
văn phòng
中药
zhōng yào
đông y
men
bọn, các, chúng
那儿
nàr
Chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ
bēi
cốc (cốc đựng)
zài
ở, tại
馒头
mán tou
Màn thầu
所以
Suǒyǐ
Nên, cho nên
sān
ba, 3
弟弟
dì di
Em trai
汇率
Huìlǜ
Tỷ giá
cái ghế tựa
tóng
cùng nhau
khách, người ngoài
chū
Ra, đi ra
huì
có thể; có khả năng; sẽ
ne
rì rầm (tiếng chim kêu)
西药
xī yào
tây y
朋友
péng you
Bạn bè, bằng hữu
Danh từ: gạo; hạt gạo; mễ, Mét
贵姓
ɡuì xìnɡ
quý danh
你们
Nǐmen
Các bạn
yǒu
Có, sở hữu
请问
qǐng wèn
xin hỏi
电话
diàn huà
Máy điện thoại, điện thoại
nóng
zuó
hôm qua
hěn
rất
chá
Trà, trà uống
同学
tóng xué
Bạn học
me
bé nhỏ
công việc
xiàn
xuất hiện, tồn tại
爷爷
yé ye
Ông nội
租出车
Zū chū chē
taxi
cài
rau ăn
Vài, mấy
爸爸
Bàba
Bố
shāng
buôn bán
xiān
Trước, Trước tiên
北京
Běijīng
Bắc Kinh
苹果
Píngguǒ
Táo
péng
bạn bè
星期天
Xīngqítiān
Chủ nhật
开学
kāi xué
Khai giảng
哪儿
nǎr
Chỗ nào, đâu
wèi
chăn nuôi
jiě
(tiếng em gọi chị gái)
qián
tiền
看看
Kàn kan
Coi, coi thử
外贸
wài mào
ngoại thương
鸡蛋
jī dàn
trứng gà
它们
tāmen
Bọn họ, chúng nó
xiǎo
nhỏ bé
qián
trước kia, xưa kia
lǎo
già, nhiều tuổi
le
xong, hết, đã, rồi
早起
Zǎoqǐ
Dậy sớm
jīn
nay, bây giờ
zuò
làm
thời kỳ, lúc
客气
kè qi
Khách sáo
顺便
Shùnbiàn
tiện thể, nhân tiện
大概
Dàgài
Có lẽ
zuò
ngồi, ngồi xuống
一共
Yīgòng
Tổng cộng
ma
Từ dùng làm câu hỏi "Không"
一会儿
yī huìr
Một chốc, một lát
yàng
hình dạng, dáng vẻ
河内
Hénèi
Hà Nội
dōng
phía đông, phương đông
坐公车
Zuò gōngchē
Ngồi xe buýt
我很好
Wǒ hěn hǎo
Tôi rất khỏe
火车
Huǒchē
Ga tàu
然后
rán hòu
Sau đó, tiếp đó
méi
Chưa ( dùng cho câu trả lời)
韩国
Hán ɡuó
nước Hàn Quốc
米饭
mǐ fàn
cơm (từ gạo nấu ra)
ngôn ngữ
xiào
kiểm tra, xét
南宁
Nánníng
Nam ninh
大夫
dài fu
đại phu
huà
Lời nói
Anh ấy, ông ấy
shén
hàng chục (hàng gồm 10 lính)
光盘
guāng pán
Đĩa quang
wán
Uốn cong
cô ấy, chị ấy
xiē
Lượng từ số nhiều
早上
zǎo shang
Buổi sáng
语法
yǔ fǎ
ngữ pháp
fēn
Phân chia, Xu
公里
Gōnglǐ
Km
咖啡
kā fēi
Cà phê
diàn
điện
一般
yībān
Bình thường
Uống
diǎn
điểm, chấm, nốt, giờ
míng
tên, danh
等于
Děngyú
Tương đương, bằng
Mừng; vui; hân hoan; hoan hỷ
ài
Yêu, tình yêu, thương
gōng
công việc
shéi/shúi
ai (câu hỏi)
zài
lại, lần nữa
汽车
qì chē
ô tô
huí
về
kuài
hòn, khối, đống, Đồng (tệ) (thường dùng trong khẩu ngữ)
yuè
Mặt Trăng
商店
shāng diàn
cửa hàng
guǒ
quả, trái
多少
Duōshǎo
Bao nhiêu
妹妹
mèi mei
Em gái
jiào
kêu, gọi
手机
shǒu jī
Điện thoại di động
xiè
cảm tạ, cảm ơn
míng
sáng
hào
Số
学习
xué xí
học tập
nǎo
Não, óc
不客气
bú kè qì
Đừng khách sáo
大学生
Dà xué shēng
Sinh viên
一个
yī ge
Một cái, một
shí
mười, 10
tôi, tao
父母
Fùmǔ
bố mẹ đẻ
介绍
jiè shào
giới thiệu
啤酒
pí jiǔ
Bia
yǐng
bóng
认识
Rènshí
Quen, quen biết
摩托车
mó tuō chē
xe máy
现在
Xiànzài
Bây giờ
食堂
shítáng
Nhà hàng, Nhà ăn
男人
nán ren
Đàn ông, nam nhân
mưa
diàn
quán trọ, tiệm hàng
再见
zài jiàn
Tạm biệt, chào tạm biệt
下午
xià wǔ
buổi chiều
什么
Shénme
gì, cái gì
chữ
bảy, 7
shàng
Lên, trên, lên trên
雨伞
yǔ sǎn
ô đi mưa
港币
gǎng bì
đô la hồng kông
khí, hơi
hǎo
Tốt, khoẻ
zhōng
cái chuông
tài
Quá, lắm
zěn
nào, thế nào (trợ từ)
留学生
liú xué shēng
Du học sinh
bắt đầu, phát sinh
èr
hai, 2
欧元
ōu yuán
euro
anh, bạn, mày
方便
Fāngbiàn
thuận tiện, tiện
shēng
sinh đẻ
西班牙
xī bān yá
nước Tây Ban Nha
橘子
Júzi
Quýt
đi
bốn, 4
我们
Wǒmen
Chúng tôi
jiā
nhà
教授
jiào shòu
giáo sư
không (làm từ phủ định cho thể khẳng định)
Buộc, bó, nối, Khoa
怎么
Zěnme
Thế nào
shuǐ
nước
năm, 5
号码
hào mǎ
Số, mã số, Cỡ
miàn
mặt
chī
ăn (ăn uống)
营业员
yíngyè yuán
nhân viên bán hàng
cái, quả, con
liù
sáu, 6
shī
Nhiều, đông đúc, Sư đoàn
越南盾
Yuènán dùn
Việt Nam đồng
照片
zhào piàn
Bức ảnh, bức hình
你好
nǐ hǎo
Xin chào
zhōng
ở giữa
茶叶
chá yè
lá chè
yǒu
bạn bè
chữa bệnh
秘书
mì shū
thư ký
星期三
Xīngqísān
Thứ tư
老板
Lǎobǎn
Ông chủ
shuō
nói
发音
fā yīn
phát âm
bố, ba
外国人
Wàiguó rén
Người nước ngoài
tiān
trời, bầu trời
xià
xuống, dưới
马马虎虎
mǎ mǎ hū hū
bình thường
饺子
jiǎo zi
sủi cảo
jīng
kinh đô, thủ đô
mǎi
mua, sắm, tậu
打的
Dǎ di
taxi
kāi
mở ra
日用品
rì yòng pǐn
đồ dùng hàng ngày
准备
Zhǔnbèi
Chuẩn bị
er
đứa trẻ
那天
Nàtiān
Ngày hôm đó
chē
cái xe
回首
Huíshǒu
Ngoảnh đầu
身体
shēn tǐ
Thân thể, cơ thể, sức khoẻ
了不起
Liǎobùqǐ
Giỏi
见面
jiànmiàn
Gặp mặt
汉语
hàn yǔ
Tiếng Hán
quần áo
哥哥
Gēgē
Anh trai
với, và
píng
cây táo; quả táo
星期六
Xīngqíliù
Thứ bảy
guó
đất nước, quốc gia
běi
phía bắc, phương bắc
xiǎng
nhớ, nghĩ tới
néng
khả năng, có thể
香水
xiāng shuǐ
nước hoa
fàn
cơm, bữa cơm
银行
Yínháng
Ngân hàng
办公
bàn gōng
làm việc
面条
miàn tiáo
Mì sợi
明天
míng tiān
Ngày mai, mai đây
自行车
Zìxíngchē
Xe đạp
校长
xiàozhǎng
Hiệu trưởng
Giới nữ
最近
zuìjìn
Gần đây, dạo này
hòu
thời gian
cái áo
xīng
Ngôi sao, Tinh tú
公斤
gōng jīn
kg
gǒu
con chó con
tīng
nghe
xué
học hành
汉字
hàn zì
chữ Hán
奶奶
nǎi nai
Bà nội
这个
zhè ge
Cái này, việc này
姐姐
jiě jie
chị gái
姐妹
jiě mèi
Chị em
shì
nhìn kỹ
guān
cửa ải, cửa ô
Đọc
huān
ngựa ngoan, ngựa lành
dōu
đều
今天
jīn tiān
Ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại
好久
Hǎojiǔ
Đã lâu
没什么
Méi shén me
Không có gì (vật chất)
māo
con mèo
只有
Zhǐyǒu
Chỉ có
diē
cha, bố
工作
gōngzuò
Công việc, làm việc
公司
gōngsī
Công ty
gì, nào (trợ ngữ trong câu hỏi)
爸爸好
Bàba hǎo
Chào bố
shuì
giấc ngủ
妈妈
mā ma
Mẹ
不要
bù yào
Đừng, không được, chớ
liàng
xinh đẹp
中午
zhōng wǔ
Buổi trưa
duì
Cặp, đúng, Đối diện
qǐng
mời mọc
有的
Yǒu de
duō
Tính từ: nhiều, Phó từ : thêm, Số từ: hơn
那里
nà li
Chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy
一下儿
Yīxiàer
Một chút, một tí
hòu
hoàng hậu, vợ vua
高兴
Gāoxìng
Vui, vui vẻ
箱子
xiāng zi
Hòm, rương, vali
一会
yī huì
một lúc, một lát, một chút
经理
Jīnglǐ
Giám đốc
to; lớn; rộng; bự
经理好
Jīnglǐ hǎo
Chào giám đốc
谢谢
xiè xie
Cám ơn
打工
Dǎgōng
Làm thuê
một, 1
zuò
làm, tạo nên
不好
bù hǎo
Không tốt
Kia, đó
Thuê
一样
yī yàng
Giống nhau, cũng thế
图书馆
tú shū guǎn
Thư viện
hàn
Hán
mẹ đẻ
tám, 8
zhuō
cái đẳng, bàn ăn

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct