You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
dòu
cây đậu
shū
thù (binh khí)
chén
Thìn (ngôi thứ 5 của hàng Chi)
trùm khăn lên đầu
dǎi
xương tàn
bái
trắng, màu trắng
zhì
đến, tới
shuǐ
nước
zhōu
cái thuyền
lǎo
già, nhiều tuổi
wán
Uốn cong
yāo
chén
bề tôi
cái trống cơm
bèi
con sò, hến
yáng
nói
gǒng
chắp tay
yǐn
bước dài
biāo
tóc dài lượt thượt
miàn
mặt
xíng
hàng, dòng
đánh khẽ
zi
con
fēi
bay
yóu
bộ ngột
jiù
cái cối để giã
Gǔn
nét xổ
huáng
vàng, màu vàng
đầu con nhím (dím)
èr
hai, 2
shí
đá
jiàng
tỏ rõ, hiện ra
lǐng
ở trong cửa
róu
vết chân thú
yùn
bèn, bui
piàn
tấm
dòu
tranh đấu
mưa
miǎn
cố gắng, gắng sức
cái qua, cái mác (binh khí)
lông chim
yáo
hào (trong king Dịch, một quái có 6 hào)
xuè
máu
yīn
âm, tiếng
丿
piě
nét phảy, nét phẩy
huǒ
lửa
shǐ
con lợn, con heo
chè
bộ triệt
che, chùm lên
jué
nét xổ có móc
niú
con trâu
Chân
quǎn
con chó
gāng
ngọt lắm, ngọt khé
cây lương thực, thóc lúa, kê
tờ giấy, trang giấy
qīng
xanh, màu xanh
yuē
nói rằng
shí
mười, 10
shān
lông dài
con ngựa
thay đổi
shǒu
cái tay
suī
đến sau
chì
bước chân trái
bộ nạch
che đậy, che lấp
dāo
con dao, cái đao
mắt
jiǎo
Hào
shǒu
thú tội, đầu thú
chuǎn
ngang trái
chē
cái xe
zǒu
Đi, đi bộ
yuè
Mặt Trăng
tǔn
đất
guā
cây dưa
đứng thẳng
fēng
gió
bīng
bộ băng
wéi
vây quanh
cha, bố
vằn con hổ
shǔ
lúa nếp để cất rượu
guǐ
ma quỷ
chì
đỏ, màu đỏ
so sánh, đọ, bì
wǎng
cái lưới
mián
lợp trùm nhà ngoài với nhà trong
ròu
thịt
zhì
loài bò sát không có chân
shì
Thị
phụ thuộc
zhī
cấp cho, chi cấp
ěr
cái tai
đều, không so le
鹿
con hươu
Lúa, mạ, Hạt kê, kê
cái áo
Cái mũi
chiếm lấy
cây gai
shǐ
tên (bắn cung)
chân
guī
con rùa
nước Cách
tóu
bộ đầu
xuán
màu đen
không có
máo
sợi lông (như chữ 毫), Hào (thường dùng trong khẩu ngữ)
bộ mịch
xiǎo
nhỏ bé
shǔ
con chuột
yáng
Con cừu
gò đất
fāng
phía
bāo
bộ bao
zhú
cây trúc, cây tre
ér
xe tang, xe đưa đám
dòu
cái đấu (để đong)
wéi
fāng
vật đựng đồ
páng
tấm ván gỗ
zhǎo
Vuốt, Móng vuốt
cây, gỗ
zhǐ
dừng lại, thôi
cùn
tấc (đơn vị đo chiều dài)
shān
núi
shí
ăn
màu sắc
gěng
thẳng thắn; bộc trực; ngay thẳng; gượng gạo
shì
học trò
qiàn
thiếu thốn, nợ
vào trong
Cái răng
khí, hơi
zhǐ
bộ tri
tự mình, riêng tư
wén
văn vẻ
zhǐ
may áo
bộ khư
kǒu
Mồm, miệng
chuān
dòng nước, sông
jié
bộ tiết
qiǎn
há mồm
tián
ruộng, đồng
chǎng
chỗ sườn núi có thể ở được
gāo
cao
Giới nữ
gàn
khô, cạn kiệt
zhuī
chim đuôi ngắn
mài
lúa tẻ
máo
xà mâu (binh khí)
xīn
Tân (ngôi thứ 8 hàng Can)
shì
tỏ rõ, hiện ra
tám, 8
Vài, mấy
shēn
thân thể, hình vóc
dǐng
cái vạc, cái đỉnh
xīn
lòng thành
Ngói
yòu
cũng, lại còn
to; lớn; rộng; bự
lóng
con rồng
cửa một cánh
vùng đất nhỏ
rén
người
yǒu
Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi)
jīn
vàng, tiền
fǒu
bộ phũ
chǐ
răng
chàng
rượu nếp
jiǔ
rau hẹ
jīng
cái khăn
gōng
cong, Cái cung
chóng
loài sâu bọ
con cá
viên ngọc, đá quý
zhǔ
dấu đánh để ghi nhớ hoặc phân biệt
yòng
dùng, sử dụng
đất mặn, ruộng muối
Bo
Bói, Tiên đoán
cǎo
bộ thảo
biàn
phân biệt
sức lực
niǎo
con chim
chuò
bộ sước
bǐng
cái thìa, cái muôi
jiōng
đất ở xa ngoài cõi nước
méng
cái cửa
Danh từ: gạo; hạt gạo; mễ, Mét
shī
thây người chết
xiāng
hương, mùi
Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can)
lěi
cái cày
广
guǎng
mái nhà
Da
xuè
hang
hēi
đen, màu đen
chớ, đừng
mình, thân
gōng
công việc
shé
cái lưỡi
fēi
không phải
buổi chiều, buổi tối
zhǎng
dài
mǐn
cái mâm
jīn
Đơn vị: Cân (Trung Quốc)·= 1/2 kg
yuè
một thứ nhạc khí như sáo, có 3 lỗ
er
đứa trẻ
một, 1
Ngày, mùng
shēng
sinh đẻ
gạt ra, đạp

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct