Click vào biểu tượng
nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
矢
shǐ
tên (bắn cung)
冂
jiōng
đất ở xa ngoài cõi nước
貝
bèi
con sò, hến
文
wén
văn vẻ
矛
máo
xà mâu (binh khí)
而
ér
xe tang, xe đưa đám
非
fēi
không phải
黃
huáng
vàng, màu vàng
面
miàn
mặt
龜
guī
con rùa
十
shí
mười, 10
又
yòu
cũng, lại còn
欠
qiàn
thiếu thốn, nợ
丨
Gǔn
nét xổ
鬯
chàng
rượu nếp
人
rén
người
歹
dǎi
xương tàn
牙
yá
Cái răng
夊
suī
đến sau
衣
yī
cái áo
戈
gē
cái qua, cái mác (binh khí)
冖
mì
trùm khăn lên đầu
身
shēn
thân thể, hình vóc
丶
zhǔ
dấu đánh để ghi nhớ hoặc phân biệt
韭
jiǔ
rau hẹ
目
mù
mắt
聿
yùn
bèn, bui
音
yīn
âm, tiếng
斤
jīn
Đơn vị: Cân (Trung Quốc)·= 1/2 kg
广
guǎng
mái nhà
黑
hēi
đen, màu đen
亅
jué
nét xổ có móc
豸
zhì
loài bò sát không có chân
穴
xuè
hang
牛
niú
con trâu
酉
yǒu
Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi)
黍
shǔ
lúa nếp để cất rượu
缶
fǒu
bộ phũ
匸
xì
che đậy, che lấp
甘
gāng
ngọt lắm, ngọt khé
耒
lěi
cái cày
門
méng
cái cửa
干
gàn
khô, cạn kiệt
鬥
dòu
tranh đấu
士
shì
học trò
夂
zhǐ
bộ tri
鬼
guǐ
ma quỷ
比
bǐ
so sánh, đọ, bì
麻
má
cây gai
女
nǚ
Giới nữ
瓦
wǎ
Ngói
彳
chì
bước chân trái
网
wǎng
cái lưới
赤
chì
đỏ, màu đỏ
匚
fāng
vật đựng đồ
卩
jié
bộ tiết
革
gé
thay đổi
方
fāng
phía
幺
yāo
辛
xīn
Tân (ngôi thứ 8 hàng Can)
犬
quǎn
con chó
毋
wú
chớ, đừng
車
chē
cái xe
用
yòng
dùng, sử dụng
羽
yǔ
lông chim
亠
tóu
bộ đầu
匕
bǐng
cái thìa, cái muôi
尢
yóu
bộ ngột
糸
mì
bộ mịch
鼎
dǐng
cái vạc, cái đỉnh
水
shuǐ
nước
八
bā
tám, 8
足
zú
Chân
廴
yǐn
bước dài
白
bái
trắng, màu trắng
舛
chuǎn
ngang trái
彡
shān
lông dài
禾
hé
Lúa, mạ, Hạt kê, kê
夕
xī
buổi chiều, buổi tối
爻
yáo
hào (trong king Dịch, một quái có 6 hào)
巾
jīng
cái khăn
言
yáng
nói
小
xiǎo
nhỏ bé
毛
máo
sợi lông (như chữ 毫), Hào (thường dùng trong khẩu ngữ)
二
èr
hai, 2
力
lì
sức lực
癶
bō
gạt ra, đạp
工
gōng
công việc
黽
miǎn
cố gắng, gắng sức
爿
páng
tấm ván gỗ
乙
yǐ
Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can)
龍
lóng
con rồng
彐
jì
đầu con nhím (dím)
見
jiàng
tỏ rõ, hiện ra
高
gāo
cao
血
xuè
máu
子
zi
con
气
qì
khí, hơi
大
dà
to; lớn; rộng; bự
耳
ěr
cái tai
色
sè
màu sắc
食
shí
ăn
舌
shé
cái lưỡi
鳥
niǎo
con chim
鹿
lù
con hươu
弓
gōng
cong, Cái cung
厂
chǎng
chỗ sườn núi có thể ở được
金
jīn
vàng, tiền
谷
gǔ
cây lương thực, thóc lúa, kê
頁
yè
tờ giấy, trang giấy
火
huǒ
lửa
老
lǎo
già, nhiều tuổi
木
mù
cây, gỗ
飛
fēi
bay
丿
piě
nét phảy, nét phẩy
龠
yuè
một thứ nhạc khí như sáo, có 3 lỗ
里
lǐng
ở trong cửa
鼠
shǔ
con chuột
儿
er
đứa trẻ
支
zhī
cấp cho, chi cấp
黹
zhǐ
may áo
攴
pū
đánh khẽ
生
shēng
sinh đẻ
日
rì
Ngày, mùng
斗
dòu
cái đấu (để đong)
青
qīng
xanh, màu xanh
鬲
gé
nước Cách
辰
chén
Thìn (ngôi thứ 5 của hàng Chi)
手
shǒu
cái tay
皮
pí
Da
辵
chuò
bộ sước
風
fēng
gió
口
kǒu
Mồm, miệng
一
yī
một, 1
父
fù
cha, bố
片
piàn
tấm
虫
chóng
loài sâu bọ
舟
zhōu
cái thuyền
冫
bīng
bộ băng
阜
fù
gò đất
至
zhì
đến, tới
韋
wéi
曰
yuē
nói rằng
止
zhǐ
dừng lại, thôi
囗
wéi
vây quanh
髟
biāo
tóc dài lượt thượt
疋
pǐ
chân
骫
wán
Uốn cong
臣
chén
bề tôi
皿
mǐn
cái mâm
疒
nè
bộ nạch
勹
bāo
bộ bao
襾
yà
che, chùm lên
厶
sī
bộ khư
竹
zhú
cây trúc, cây tre
鼻
bí
Cái mũi
凵
qiǎn
há mồm
艮
gěng
thẳng thắn; bộc trực; ngay thẳng; gượng gạo
氏
shì
Thị
无
wú
không có
豕
shǐ
con lợn, con heo
馬
mǎ
con ngựa
玉
yù
viên ngọc, đá quý
爪
zhǎo
Vuốt, Móng vuốt
角
jiǎo
Hào
屮
chè
bộ triệt
石
shí
đá
田
tián
ruộng, đồng
邑
yì
vùng đất nhỏ
長
zhǎng
dài
心
xīn
lòng thành
立
lì
đứng thẳng
魚
yú
con cá
香
xiāng
hương, mùi
齊
qí
đều, không so le
土
tǔn
đất
鼓
gǔ
cái trống cơm
月
yuè
Mặt Trăng
豆
dòu
cây đậu
入
rù
vào trong
刀
dāo
con dao, cái đao
首
shǒu
thú tội, đầu thú
艸
cǎo
bộ thảo
鹵
lǔ
đất mặn, ruộng muối
隶
lì
phụ thuộc
尸
shī
thây người chết
廾
gǒng
chắp tay
卜
Bo
Bói, Tiên đoán
殳
shū
thù (binh khí)
隹
zhuī
chim đuôi ngắn
肉
ròu
thịt
禸
róu
vết chân thú
米
mǐ
Danh từ: gạo; hạt gạo; mễ, Mét
走
zǒu
Đi, đi bộ
山
shān
núi
寸
cùn
tấc (đơn vị đo chiều dài)
瓜
guā
cây dưa
麥
mài
lúa tẻ
自
zì
tự mình, riêng tư
虍
hū
vằn con hổ
宀
mián
lợp trùm nhà ngoài với nhà trong
巛
chuān
dòng nước, sông
釆
biàn
phân biệt
几
jǐ
Vài, mấy
羊
yáng
Con cừu
臼
jiù
cái cối để giã
弋
yì
chiếm lấy
齒
chǐ
răng
行
xíng
hàng, dòng
己
jǐ
mình, thân
雨
yǔ
mưa
玄
xuán
màu đen
示
shì
tỏ rõ, hiện ra
戶
Hù
cửa một cánh

