Click vào biểu tượng
nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
桃色
táosè
Màu hồng đào
开心
kāi xīn
Vui vẻ
雪
xuě
tuyết
咳嗽
Késòu
Ho
铅
qiān
kim loại chì, Pb
桔红色
jú hóngsè
Màu cam quýt
笔
bǐ
cái bút (để viết)
正
zhèng
giữa, đương lúc
综合
Zònghé
Tổng hợp
棕色
zōngsè
Màu nâu
马路
Mǎlù
Đường lớn, đường cái
还
hái
trở về
课
kè
bài học
杏黄色
xìng huángsè
Màu vàng quả hạnh
体育馆
Tǐyùguǎn
Nhà thể thao, cung thể thao
头疼
Tóuténg
Đau đầu
牛奶
Niúnǎi
Sữa bò
庸人
yōng rén
Người bình thường
这儿
zhèr
Ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
过
guò
qua, vượt
肠炎
Chángyán
Viêm ruột
运
yùn
sự may mắn, vận may
米色
mǐsè
Màu vàng nhạt
浅黄色
qiǎn huángsè
Màu vàng nhạt
赌钱
Dǔqián
Cá độ
有点
yóu diǎn
Có chút
考试
Kǎoshì
Thi thử, kiểm tra
南边
Nánbian
Phía Nam
厉害
Lìhài
Lợi hại
灰色
huīsè
Màu ghi, màu xám
多久
duō jiǔ
Bao lâu
足球场
Zúqiú chǎng
Sân bóng đá
浅蓝色
qiǎn lán sè
Màu xanh da trời
常
cháng
thường
打针
Dǎzhēn
Tiêm (là một dạng động từ liên hợp)
刚才
gāng cái
Vừa nãy
难过
Nánguò
Buồn, buồn bã
妻
qīng
vợ cả
枣红色
zǎo hóngsè
Màu táo đỏ
诉
sù
kể, thuật
生意
shēng yi
Buôn bán,làm ăn, sức sống, nảy nở
原来
Yuánlái
Vốn dĩ, hóa ra
鸡
jī
con gà
顺利
Shùnlì
Lưu loát
碧色
bì sè
Màu xanh ngọc
书店
Shūdiàn
Cửa hàng sách
法国
fǎ guó; fà guó
nước Pháp
铜红色
tong hóngsè
Màu đỏ đồng
米黄色
mǐhuángsè
Màu ngà
您
nín
ngài; ông (đại từ nhân xưng, có ý kính trọng)
合上
Hé shàng
Gấp lại, đóng
多大
Duōdà
Bao nhiêu tuổi
歌
gē
hát
姜黄色
jiāng huángsè
Màu vàng nghệ
上面
shàng miàn
Bên trên, phía trên
给
gěi
cho (đưa đối phương vật gì)
碧绿色
bì lǜsè
Màu xanh biếc
红褐色
hóng hésè
Màu đỏ đậm
大学
dà xué
Đại học
让
ràng
nhường, nhường nhịn
乐
lè
sung sướng
太阳
Tàiyáng
Mặt trời
一点儿
Yīdiǎn er
Một chút, một ít, chút xíu, chút ít
又...又
Yòu... Yòu
Vừa…vừa
场
chǎng
vùng
赤色
chìsè
Màu đỏ son
黄褐色
huáng hésè
Màu vàng nâu
坏处
Huàichu
Điểm xấu
成绩
Chéngjī
Thành tích
得
dé
được
事
shì
việc
贵
guì
đắt; mắc; quý
洗澡
Xǐzǎo
Tắm rửa
体育
tǐyù
Thể dục
为什么
Wèishéme
Tại sao
中学
Zhōngxué
Trung học
海绿色
hǎi lǜsè
Màu xanh nước biển
阅读
Yuèdú
Đọc sách
班
bān
Lớp (tên lớp) , Phòng ban
左旁边
Zuǒ pángbiān
Bên trái
上车
Shàng chē
Lên xe
要
Yào
Cần, muốn
浅粉红色
qiǎn fěnhóngsè
Màu hồng nhạt
病
bìng
bệnh tật
玫瑰红色
méi gui hóng sè
Màu đỏ hoa hồng
电视台
Diànshìtái
Đài truyền hình
别
bié
chia tay, xa cách
苍色
cāng sè
Màu xanh biếc
但
dàn
chỉ
篮
lán
cái giỏ
象牙黄色
xiàngyá huángsè
Màu vàng ngà
泳
yǒng
lặn dưới nước
进步
Jìnbù
Tiến bộ
好友
Hǎoyǒu
Bạn thân
经
jīng
dây vải
交通
Jiāotōng
Giao thông
主意
zhǔ yi
Chủ kiến , chủ định
青蓝色
qīng lán sè
Màu xanh lam
晴
qíng
tạnh (trời không mưa)
知
zhī
biết
路
lù
đường đi
过来
guò lai
Đủ, quá, đến, qua đây
儿子
ér zi
Con trai, người con
问
wèn
hỏi
小便
Xiǎobiàn
Tiểu tiện
那个
nà ge
Cái đó, việc ấy, ấy
男孩
nán hái
Con trai
手
shǒu
cái tay
地方
dì fang
Địa phương, bản xứ, vùng, miền
舞
wǔ
múa
一点
yī diǎn
Một chút, một ít, chút xíu, chút ít
关机
Guānjī
Tắt máy
游
yóu
bơi dưới nước
金色
jīnsè
Màu vàng (gold)
千
qiān
Nghìn
延长
Yáncháng
Kéo dài, Mở rộng
司
sī
chủ trì, quản lý
酱色
jiàngsè
Màu tương
找
zhǎo
Tìm, tìm kiếm, Thối, thối tiền
紫红色
zǐ hóngsè
Màu mận chín
便
biàn
thuận lợi, thuận tiện
羽绒服
Yǔróngfú
Áo lông vũ
深棕色
shēn zōngsè
Màu nâu đậm
知道
zhī dao
Biết, hiểu, rõ
羊
yáng
Con cừu
金黄色
jīn huángsè
Màu vàng óng
奇怪
qí guài
Kì lạ, kì quái
群青色
qún qīngsè
Màu xanh thẫm
慢性病
Mànxìngbìng
Bệnh mãn tính
下车
Xià chē
Xuống xe
会话
Huìhuà
Hội thoại
纸
zhǐ
Giấy viết
其他
qí tā
Cái khác, khác
发烧
Fāshāo
Sốt
最
zuì
cực kỳ, hơn nhất, chót
后边
Hòubian
Phía sau, đằng sau
从
cóng
ung dung
备
bèi
có đủ, hoàn toàn
苔绿色
tái lǜsè
Màu xanh rêu
刚刚
gāng gang
Vừa, mới
共
gòng
cùng
太极拳
Tàijí quán
Thái cực quyền
奶
nǎi
đàn bà
瓜
guā
cây dưa
安静
Ānjìng
Yên tĩnh
可
kě
có thể
深紫色
shēn zǐsè
Màu tím đậm
记录
jì lù
Ghi lại , ghi chép
课文
Kèwén
Bài khóa
牛肉
Niúròu
Thịt bò
浅褐色
qiǎn hésè
Màu nâu nhạt
不一定
Bù yīdìng
Không nhất định
厨房
Chúfáng
Nhà bếp
客厅
Kètīng
Phòng khách
咖
kā
(xem: già phê 咖啡)
旅
lǚ
quán trọ, tiệm hàng, Lữ đoàn
深黄色
shēn huángsè
Màu vàng đậm
棕黑色
zōng hēisè
Màu nâu đen
介
jiè
khoảng giữa
就
jiù
nên, thì, là
教
jiào
dạy dỗ, truyền thụ
白
bái
trắng, màu trắng
肚子痛
Dùzi tòng
Đau bụng, tiêu chảy
彩色
cǎi sè
Màu sắc
舒服
Shūfú
Thoải mái
大便
Dàbiàn
Đại tiện, phân
近
jìng
gần, bên cạnh
一些
yī xiē
Một ít, một số, hơi, một chút
深绿色
shēn lǜsè
Màu xanh lá đậm
长
zhǎng, cháng
Động từ: lớn, trưởng thành, Tính từ: dài
啡
fēi
(xem: già phê 咖啡)
不用
bù yòng
Không cần
鹅黄色
éhuángsè
Màu vàng tơ
紫色
zǐsè
Màu tím
红棕色
hóng zōngsè
Màu nâu đỏ
晚
wǎn
buổi chiều tối
女人
nǚ rén
Phụ nữ, đàn bà (ng trưởng thành)
西边
Xībian
Phía Tây
宜
yí
thích đáng, phù hợp, nên
体
tǐ
thân, mình
左
zuǒ
bên trái
边
biān
Bên, phía
走
zǒu
Đi, đi bộ
青莲色
qīng lián sè
Màu cánh sen
送
sòng
đưa, cho, biếu
出国
Chūguó
Xuất ngoại
旁
páng
Bên cạnh
猩红色
xīnghóngsè
Màu đỏ ổi
北边
Běibian
Phía Bắc
大家
dà jiā
Cả nhà, mọi người
下边
Xiàbian
Phía dưới, bên dưới
小姐
xiǎo jǐe
Tiểu thư, cô
代表
dài biǎo
Đại biểu, đại diện
青年
Qīngnián
Thanh niên
参观
Cānguān
Tham quan, thăm nom
上边
Shàngbian
Phía trên
认真
Rènzhēn
Chăm chỉ
快乐
kuài lè
Vui vẻ
墨绿色
mò lǜsè
Màu xanh sẫm
粉红色
fěnhóngsè
Màu hồng phấn
因为
yīn wei
Bởi vì, bởi rằng
男
nán
Giới tính nam
哥
gē
anh trai
道
dào
đường, tia
东西
dōng xi
Đông tây, đồ vật
广场
Guǎngchǎng
Quảng trường
房
fáng
căn phòng có thể dời đi được
准时
Zhǔnshí
Đúng giờ
寂寞
Jìmò
Cô đơn, vắng vẻ (liên quan đến cuộc sống)
题
tí
Đề, chủ đề
橘红色
jú hóngsè
Màu đỏ quýt
书法
Shūfǎ
Thư pháp
休
xiū
nghỉ ngơi
浅紫色
qiǎn zǐsè
Màu tím nhạt
火红色
huǒ hóngsè
Màu đỏ rực
有时候
Yǒu shíhòu
Có lúc, có khi, có thời gian
完
wán
hết, xong
回信
Huíxìn
Trả lời thư, hồi đáp
或者
huò zhě
Có lẽ, hoặc, hoặc là
夫
fū
chồng chất
以后
yǐ hòu
Sau đó, về sau, sau này
玩伴
Wán bàn
Bạn cùng chơi
个人
gè rén
Cá nhân
黄棕色
huáng zōngsè
Màu vàng nâu
深褐色
shēn hésè
Màu nâu đậm
开机
Kāijī
Mở máy
年级
Niánjí
Lớp, năm thứ nhất (cấp độ)
想法
xiǎng fǎ
Cách nghĩ, ý nghĩ
感冒
Gǎnmào
Cảm cúm, cảm
功课
Gōngkè
Bài vở
陪伴
Péibàn
Cùng nhau, thân thiết
礼堂
Lǐtáng
Lễ đường
油腻
Yóunì
Béo ngậy, ngậy
操场
Cāochǎng
Thao trường, sân tập, bãi tập
婆婆
pópo
Mẹ chồng
岳父
yuèfù
Bố vợ
靛蓝色
diànlán sè
Màu chàm
业余
yèyú
Nghiệp dư, không chuyên
深红色
shēn hóng sè
Màu mận chín
化验
Huàyàn
Xét nghiệm, hóa nghiệm
间
jiān
Cứng cỏi, dũng cảm, Gian, buồng, phòng
句子
Jùzi
Câu
跑
pǎo
chạy, phi, phóng
妹
mèi
em gái
奶油白色
nǎiyóu báisè
Màu trắng kem
美元
měi yuán
Đô la mỹ
天青色
tiān qīngsè
Màu trong xanh
肉
ròu
thịt
篮球
lánqiú
Bóng rổ
足
zú
Chân
颜
yán
dáng mặt, vẻ mặt
栗色
lìsè
Màu hạt dẻ
托福
Tuōfú
Toefl
药
yào
cây thuốc, thuốc chữa bệnh
表
biǎo
bên ngoài
水平
Shuǐpíng
Trình độ
公园
Gōngyuán
Công viên
生词
Shēngcí
Từ mới
错
cuò
hòn đá mài to
宿舍
Sùshè
Ký túc xá
鲜红色
xiānhóng sè
Màu đỏ tươi
前边
Qiánbian
Phía trước
赤褐色
chìhésè
Màu nâu đỏ
听到
tīng dào
Nghe được
牛血红色
niú xiě hóngsè
Màu đỏ tiết bò
学校
xué xiào
Trường học
去年
Qùnián
Năm ngoái
早饭
Zǎofàn
Bữa sáng
晚饭
Wǎnfàn
Bữa tối
忙
máng
bận rộn, bề bộn
然
rán
Nhiên
次
cì
sau (không phải đầu tiên), tiếp theo
心情
Xīnqíng
Tâm tình, tâm trạng
音乐
yīn yuè
Âm nhạc
歌曲
Gēqǔ
Bài hát
淡紫色
dàn zǐsè
Màu tím hoa cà
褐色
hèsè
Màu nâu
孔雀蓝色
kǒngquè lán sè
Màu xanh lông công
公共汽车
Gōnggòng qìchē
Xe buýt
白色
Báisè
Màu trắng
差不多
Chàbùduō
Gần như, hầu như
资料
Zīliào
Tư liệu
右边
Yòubiān
Bên phải
快
kuài
nhanh nhẹn
绿色
lǜsè
Màu xanh lá
虽
suī
tuy, mặc dù
身
shēn
thân thể, hình vóc
对面
Duìmiàn
Đối diện
着
zhe
mặc áo
穿
chuāng
thủng lỗ
浅色
qiǎnsè
Màu nhạt
已
yǐ
ngừng, thôi
电视剧
Diànshìjù
Phim truyền hình
血红色
xiě hóngsè
Màu đỏ tươi
感谢
gǎn xiè
Cảm tạ, cảm ơn
晚会
Wǎnhuì
Dạ hội
姓
xìng
Họ
正在
zhèng zài
Đang
眼
yǎn
Mắt
往
wǎng
Hướng, hướng về
第
dì
thứ bậc
身上
shēn shang
Trên cơ thể, trên người
累
lèi
liên luỵ, dính líu
汽
qì
hơi nước
收发
Shōufā
Nhận và chuyển đi
踢
tī
đá
眼睛
yǎn jing
Đôi mắt
鼠灰色
shǔ huīsè
Màu ghi lông chuột
农村
nóng cūn
Nông thôn
助
zhù
trợ giúp
蛋黄色
dànhuáng sè
Màu lòng đỏ trứng gà
睛
jīng
con ngươi mắt
零
líng
Số 0, số lẻ
当然
dāng rán
Dương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên
上去
Shàngqù
Lên, đi lên
出发
Chūfā
Xuất phát, Khởi hành
红
hóng
màu hồng, màu đỏ
百
bǎi
Trăm, 100
打鱼
Dǎ yú
Bắt cá
丹色
dān sè
Màu đỏ
走路
Zǒulù
Đi bộ đường dài
丈
zhàng
đơn vị đo (bằng 10 thước)
作业
Zuòyè
Bài tập về nhà
愉快
Yúkuài
Vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích
思
sī
nhớ, mong
有人
yǒu rén
Có người, có ai…
粉蓝色
fěn lán sè
Màu xanh lợt
玩
wán
chơi đùa
息
xī
hơi thở
玄色
xuán sè
Màu đen huyền
玛瑙红色
mǎnǎo hóngsè
Màu đỏ mã não
土黄色
tǔ huángsè
Màu vàng đất
下课
Xiàkè
Tan học
柠檬黄色
níngméng huángsè
Màu vàng chanh
集合
Jíhé
Tập hợp
京剧
Jīngjù
Kinh kịch
女儿
nǚ ér
Con gái
身边
shēn biān
Bên cạnh, bên mình
思念
sīniàn
Tương tư, Nhớ
电脑
diànnǎo
Máy tính
画儿
Huà er
Bức tranh
和平
Hépíng
Hòa bình
要是
Yàoshi
Nếu, nếu như(những cái nếu đã xảy ra nhưng không muốn nữa).
早
zǎo
buổi sáng
懂
dǒng
hiểu, biết
正好
Zhènghǎo
Đúng lúc, vừa vặn
银色
yínsè
Màu bạc
门口
Ménkǒu
Cái cửa
听说
tīng shuō
Nghe nói
馆
guǎn
nhà, nơi ở, quán trọ
火
huǒ
lửa
欢迎
huān yíng
Hoan nghênh, chào mừng
比
bǐ
so sánh, đọ, bì
伊妹儿
Yī mèi er
Email
蛋
dàn
một tộc Mán ở phương Nam (Trung Quốc), Trứng
青白色
qīng báisè
Màu trắng xanh
绍
shào
tiếp nối
看来
kàn lai
Xem ra
没有
méi yǒu
Không có, không bằng, chưa
浅棕色
qiǎn zōngsè
Màu nâu nhạt
这里
zhè lǐ
Ở đây
旁边
Pángbiān
Bên cạnh, bên mình
周围
Zhōuwéi
Xung quanh
门
mén
cái cửa
也
yě
cũng
离
lí
dời xa, chia lìa, dời khỏi
孤单
Gūdān
Cô đơn (liên quan đến quan hệ)
消化
Xiāohuà
Tiêu hóa
孩
hái
đứa trẻ
怎样
zěn yàng
Thế nào, ra sao
干净
Gānjìng
Sạch, sạch sẽ
以
yǐ
dùng, sử dụng
没问题
Méi wèntí
Không có gì
肚子
Dùzi
Bụng
跳
tiào
nhảy
练习
Liànxí
Luyện tập (kiến thức)
属于
Shǔyú
Thuộc về
阴
yīn
bóng mát
聊天儿
Liáotiān er
Nói chuyện, tán chuyện
举行
Jǔxíng
Cử hành, tổ chức
宝蓝色
bǎolán sè
Màu lam sang
报纸
Bàozhǐ
Báo chí
有意思
Yǒuyìsi
Có ý nghĩa, Hấp dẫn
气候
Qìhòu
Khí hậu
洗
xǐ
Rửa
公
gōng
cân bằng
提高
Tígāo
Nâng cao
还是
hái shi
Vẫn, vẫn còn,hay là
交朋友
Jiāo péngyǒu
Kết bạn
褐紫红色
hè zǐ hóngsè
Màu đỏ bóoc đô
橙色
chéngsè
Màu cam
笑
xiào
cười
美国
měi guó
Nước Mỹ
银白色
yín báisè
Màu trắng bạc
两
liǎng
hai, 2
信息
xìn xī
Tin tức, thông tin
有趣
yǒu qù
Có hứng
唱
chàng
Hát
附近
Fùjìn
Bên cạnh, ở gần(chỉ địa điểm, không phải chỉ thời gian).
弟
dì
em trai
杏红色
xìng hóngsè
Màu đỏ quả hạnh
床
chuáng
cái giường hẹp mà dài
那边
nà biān
Bên kia, bên ấy
高血压
Gāo xiěyā
Cao huyết áp
希
xī
ít
干什么
Gànshénme
Làm cái gì
浅绿色
qiǎn lǜsè
Màu xanh lá nhạt
步
bù
đi chân không, đi chân trần
天蓝色
tiānlán sè
Màu xanh da trời
等
děng
Đợi, đợi chờ
蓝色
lán sè
Màu xanh lam
有些
yǒu xiē
Có một số, một ít,vài phần
进
jìn
Vào
日
rì
Ngày, mùng
宾
bīn
khách quý
乳白色
rǔbáisè
Màu trắng sữa
票
piào
Vé
望
wàng
trông ngóng, xem
人生
rén shēng
Đời người
别的
bié de
Cái khác
咖啡色
kāfēisè
Màu café
色
sè
màu sắc
午饭
Wǔfàn
Bữa trưa
满意
Mǎnyì
Mãn nguyện, hài lòng
银红色
yín hóngsè
Màu đỏ bạc
听见
Tīngjiàn
Nghe thấy
大门
Dàmén
Cửa chính
卖
mài
bán
外边
Wàibian
Bên ngoài
气功
Qìgōng
Khí công
好处
Hǎochù
Điểm tốt
右旁边
Yòu pángbiān
Bên phải
翠色
cuì sè
Màu xanh biếc
点心
Diǎnxīn
Điểm tâm
深蓝色
shēnlán sè
Màu xanh lam đậm
每
měi
mỗi một
娟
juān
Quyên
租房
Zūfáng
Tiền thuê phòng
蜡黄色
là huángsè
Màu vàng bóng
橄榄色
gǎnlǎn sè
Màu quả ô-liu
幸福
xìngfú
Hạnh phúc
口语
Kǒuyǔ
Khẩu ngữ
复习
Fùxí
Ôn tập
真
zhēn
thật, thực, đúng
试
shì
thử, thử nghiệm
醛
quán
aldehyde (hoá học)
报名
Bàomíng
Báo dánh
足球
Zúqiú
Bóng đá
件
jiàn
Kiện, chiếc
准
zhǔn
chuẩn mực
东边
Dōngbian
Phía Đông
卧室
Wòshì
Phòng ngủ
嫩色
nènsè
Màu nhạt
助教
zhùjiào
Trợ giảng
不错
bù cuò
Đúng, đúng vậy, không tệ
地铁
Dìtiě
Tàu điện ngầm
灰棕色
huī zōngsè
Màu tro, màu nâu xám
务
wù
công việc
帮
bāng
giúp đỡ, trợ giúp, làm hộ
蓝紫色
lán zǐsè
Xanh tím than
吧
ba
cách, cạch, rắc (các tiếng động nhỏ)
环境
Huánjìng
Hoàn cảnh, môi trường
为
wèi
bởi vì
青黄色
qīng huángsè
Màu vàng xanh
感觉
gǎn jué
Cảm giác, cảm thấy, cho rằng
海水蓝色
hǎishuǐ lán sè
Màu xanh nước biển
左边
Zuǒbiān
Bên trái
鲜粉红色
xiān fěnhóngsè
Màu hồng tươi
始
shǐ
bắt đầu, mới, trước
预习
Yùxí
Chuẩn bị bài
里边
Lǐbian
Bên trong, trong
赭色
zhě sè
Màu đỏ sẫm
右
yòu
bên phải
超市
Chāoshì
Siêu thị
黑
hēi
đen, màu đen
颜色
yánsè
Màu sắc
好看
Hǎokàn
Đẹp, xinh xắn
栗褐色
lì hésè
Màu nâu hạt dẻ
这边
zhè bian
Bên này
博物馆
Bówùguǎn
Nhà bảo tàng
看病
Kànbìng
Khám bệnh
一下
yī xià
Một tý, thử xem, bỗng chốc
劳驾
Láojià
Làm phiền, làm ơn
牛
niú
con trâu
肉红色
ròu hóngsè
Màu đỏ thịt
外
wài
bên ngoài
它
tā
nó, hắn
面积
Miànjī
Diện tích
报
bào
báo cáo, báo tin, thông báo
包裹
Bāoguǒ
Bưu phẩm, bưu kiện
后年
Hòu nián
Năm sau nữa
慢
màn
chậm chạp
堵车
Dǔchē
Tắc đường
宝石红色
bǎoshí hóng sè
Màu đỏ bảo thạch
便宜
Piányí
Rẻ
谈谈
tán tan
Bàn về,thảo luận
球
qiú
quả cầu, quả bóng
打听
Dǎtīng
Dò hỏi
新
xīn
mới mẻ
黄色
huángsè
Màu vàng
死党
Sǐdǎng
Bạn chí cốt, Bạn tốt nhất
因
yīng
nguyên nhân
里面
lǐ miàn
Bên trong, trong
文化
Wénhuà
Văn hóa
鱼
yú
con cá
各位
gè wèi
Các vị ( đại biểu, giáo viên…)
听力
Tīnglì
Nghe
红绿灯
Hónglǜdēng
Đèn giao thông
红色
hóngsè
Màu đỏ
铜色
tóng sè
Màu đồng
沧色
cāng sè
Màu xanh ngắt
祝贺
Zhùhè
Chúc mừng
意
yì
ý, ý nghĩ
效果
Xiàoguǒ
Hiệu quả
锻炼
Duànliàn
Luyện tập (sức khỏe)
考
kǎo
thọ, già
录音
Lùyīn
Ghi âm
感到
gǎn dào
Cảm thấy, thấy
打折
Dǎzhé
Giảm giá, triết khấu
到
dào
đến nơi
茶色
Chásè
Màu chè
干燥
Gānzào
Khô ráo, hanh khô
苍黄色
cāng huáng sè
Màu vàng xanh
钟头
Zhōngtóu
Giờ đồng hồ
雪白色
xuě báisè
Màu trắng tuyết
失眠
Shīmián
Mất ngủ
室
shì
nhà
午觉
Wǔjiào
Ngủ trưa
深色
shēnsè
Màu đậm
上课
Shàngkè
Lên lớp, đi học
之后
zhī hòu
Sau, sau khi
非
fēi
không phải
情
qíng
tình cảm
钹
bó
cái nạo bạt (nhạc), Chũm chọe, não bạt, chập chõa
远
yuǎn
xa xôi
明年
Míngnián
Năm sau
灰白色
huībáisè
Màu tro
请假
Qǐngjià
Xin nghỉ, Nghỉ phép
课件
Kèjiàn
Giờ nghỉ giữa giờ
黑色
hēisè
Màu đen
所
suǒ
nơi, chỗ
胭脂红色
yānzhī hóng sè
Màu son đỏ
告
gào
bảo cho biết, báo cáo
贱
jiàng
Đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ
邮票
Yóupiào
Tem thư
对了
Duìle
Đúng rồi
动
dòng
động đậy, cử động, hoạt động
中间
Zhōngjiān
Là một danh từ chỉ trung gian, ở giữa
条
tiáo
điều khoản, khoản mục
员
yuán
người, kẻ, gã
站
zhàn
Danh từ: Bến, trạm, Động từ: Đứng

