You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
想想
xiǎnɡ xiǎnɡ
Nghĩ
利润
 lì rùn
Lợi nhuận
如愿
rúyuàn
như ước nguyện
声音
shēng yīn
Âm thanh, tiếng động
yóu
nhà trạm (truyền tin)
晚霞
Wǎnxiá
Hoàng hôn, Chiều tà
报告
bào gào
Báo cáo, bản báo cáo, phát biểu
聚会
Jùhuì
Tụ họp, Đoàn tụ
这种
zhè zhǒnɡ
Kiểu này, loại này
拨支
 bō zhī
Chuyển khoản
土地改良物
 tǔ dì gǎi liáng wù
Cải tạo đất
客户帐
 kè hù zhàng
Tài khoản của khách hàng
岁出
 suì chū
Chi tiêu hàng năm
關係
guānxì
Quan hệ, liên quan đến
同意
tóng yì
Đồng ý, đồng tình
科目编号
 kē mù biān hào
Số hiệu khoản mục
票据簿
 piào jù bù
Sổ hóa đơn, sổ biên lai
nán
phía nam, phương nam
yíng
Thịt thăn
煎熬
jiān'áo
Đau khổ dày vò
成本计算表
 chéng běn jì suàn biǎo
Bảng kê giá thành
yīn
âm, tiếng
结算账款
 jiésuàn zhàngkuǎn
Chốt công nợ
催收账款
 cuī shōu zhàng kuǎn
Khoản nợ thu ngay
工作日报
 gōng zuò rì bào
Báo cáo công việc theo ngày
jiǎng
giảng giải
放弃
fàng qì
Bỏ cuộc, từ bỏ
yùn
gặp gỡ
niǎo
con chim
zhǒng
thóc giống
shān
áo đơn
微尘
wēi chén
bụi trần
ā
đống, gò
那种
Nà zhǒng
Loại đó
shì
thị xã
成本帐户
 chéng běn zhàng hù
Tài khoản giá thành
备查簿
 bèi chá bù
Sổ kế toán ghi nhớ
jìng
Biên giới, ranh giới, Môi trường
lời văn
jué
khơi, tháo
huàn
hoán đổi, trao đổi
gǎn
cảm thấy
租赁权益改良
 zū lìn quán yì gǎil iáng
Cải thiện quyền lợi thuê
传票编号
 chuan piào biān hào
Sổ chứng từ, số hiệu chứng từ thanh toán
现金日记簿
 xiàn jīn rì jì bù
Sổ nhật kí tiền mặt
qún
cái quần để mặc
工资表
 gōng zī biǎo
Bảng tiền lương
fàng
phóng, phi (ngựa)
曲调
qǔdiào
điệu nhạc
寂寥
jìliáo
tĩnh mịch
róng
chứa đựng
用料单
 yòng liào dān
Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư, hóa đơn vật liệu
比较
bǐ jiào
Tương đối
收款凭证
 shōukuǎn píngzhèng
Phiếu thu
帮助
bāng zhù
Giúp đỡ, viện trợ
gēn
Cùng, với
bàn
Nửa, rưỡi
起来
qǐ lai
Đứng dậy, nổi dậy, vùng lên
教育津贴
 jiào yù jīn tiē
Tiền trợ cấp về giáo dục
查帐人意见
 chá zhàng rén yì jiàn
Ý kiến của người kiểm toán
fēng
Gió
工资汇总表
 gōng zī huì zǒng biǎo
Bảng tổng hợp tiền lương
友情
Yǒuqíng
Tình bạn
con trâu đực
全勤奖
 quán qín jiǎng
Thưởng chuyên cần
暂计帐户
 zhàn jì zhàng hù
Tài khoản tạm ghi
de
đất
伙食补贴
 huǒ shí bǔ tiē
Phụ cấp ăn uống, tiền trợ cấp về ăn uống
相遇
xiāng yù
gặp mặt
盘损
 pán sǔn
Tổn thất được xác định
娘子
Niáng zǐ
Vợ
销售收益
 xiāo shòu shōu yì
Khoản thu nhập bán hàng
重利
zhònglì
ham lợi
存出保证金
 cún chū bǎo zhèng jīn
Khoản đặt cọc có thể hoàn lại
zhǐ
Ngón chân
抱歉
bào qiàn
Không phải, ân hận, có lỗi
Cái mũi
yòu
cũng, lại còn
漂亮
piào liang
Đẹp, xinh xắn
继续审计
 jì xù shěn jì
Tiếp tục kiểm toán
凝望
níngwàng
Ngóng trông
股票簿
 gǔ piào bù
Sổ cổ phiếu
医生
yī shēng
Bác sĩ, thầy thuốc
céng
tầng, lớp
循环贷款
 xún huán dàikuǎn
Khoản vay tuần hoàn
找到
zhǎo dào
Tìm thấy
决算表
 jué suàn biǎo
Bản quyết toán
总分类帐
 zǒng fēn lèi zhàng
Sổ cái
gāng
Lá gan, buồng gan
负债
 fù zhài
Mắc nợ
lịch pháp, lịch chí
财务报表
 cái wù bào biǎo
Bảng báo cáo tài chính, báo cáo tài vụ
常年审计
 cháng nián shěn jì
Kiểm toán hàng năm
支付命令
 zhī fù mìng lìng
Lệnh chi
即使
jí shǐ
Cho dù, dù cho
屁股
pì gu
Mông, đít
会计科目
 kuài jì kē mù
Khoản mục kế toán
间接成本
 jiàn jiē chéng běn
Giá thành gián tiếp
yín
bạc, Ag
zǒng
tổng quát, thâu tóm
mình, thân
chí
trì hoãn
日记簿
 rì jì bù
Sổ nhật kí
纠缠
jiūchán
Níu kéo, Quấy rầy, Vướng víu
股票登记簿
 gǔ piào dēng jì bù
Sổ đăng ký cổ phiếu
车马费
 chē mǎ fèi
Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại
bǎn
tấm, miếng
切斷
qiē duàn
Cắt đứt
不管
bù guǎn
Cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc
出来
chū lai
Đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra
预算法
 yù suàn fǎ
Chuẩn bị dự toán
píng
bằng
总是
zǒng shi
Luôn luôn , lúc nào cũng
财务收益
 cái wù shōu yì
Khoản thu nhập tài vụ
巡回审计
 xún huí shěn jì
Kiểm toán lưu động
逍遥
Xiāoyáo
Không lo lắng
记帐符号
 jì zhàng fú hào
Kí hiệu ghi nợ
代收款
 dài shōu kuǎn
Khoản thu hộ
huà
biến hoá, biến đổi
附加费用
 fù jiā fèi yòng
Phụ phí
预领经费
 yù lǐng jīng fèi
Kinh phí ứng trước
对帐单
 duì zhàng dān
Phiếu kiểm tra đối chiếu, bảng đối chiếu nợ
piàn
tấm
兄弟
xiōng dì
Huynh đệ, anh em
表演
biǎo yǎn
Biểu diễn
trả lời
wǎn
cái bát nhỏ
扣借支
 kòu jiè zhī
Khấu tạm chi lương
认为
rèn wéi
Cho rằng, cho là
试算表
 shì suàn biǎo
Bảng cân đối thử
活动编号
 huó dòng biān hào
Số hiệu hoạt động
zhǐ
chiếc, cái
倒帐
 dào zhàng
Nợ đọng (Nợ không thu hồi lại được)
为了
wèi le
Để, vì (biểu thị mục đích)
Cái răng
承销清单
 chéng xiāo qīng dān
Hóa đơn bao tiêu
刮擦
 guā cā
Vứt bỏ
jiù
yáng
mặt trời
小心
xiǎo xīn
Cẩn thận
总帐
 zǒng zhàng
Sổ cái
介意
jiè yì
Để ý, để bụng, lưu tâm
劳燕分飞
láoyànfēnfēi
Mỗi người một ngả
做假帐
 zuò jiǎ zhàng
Lập số giả
收某人帐
 shōu mǒu rén zhàng
Nhận tài khoản (Của một người nào đó)
thú vui, ham thích
mào
nón, mũ
拥有
yōng yǒu
工作日表
 gōng zuò rì biǎo
Bảng báo cáo thời giờ làm việc hằng ngày
任何
rèn hé
Bất luận cái gì
应收帐款
 yīng shōu zhàng kuǎn
Khoản phải thu
艰险
Jiānxiǎn
Nguy hiểm
过生日
Guò shēngrì
Tổ chức sinh nhật
调查
diào chá
Điều tra
收入
 shōu rù
Thu nhập
工资分析表
 gōng zī fēnxī biǎo
Bảng phân tích tiền lương
基金
 jī jīn
Quỹ
短短
duǎn duǎn
Ngắn ngủi
zhěng
người
ér
xe tang, xe đưa đám
文档
  Wéndàng
Chứng từ
倒流
dàoliú
Chảy ngược
根本
gēn běn
Căn bản, chủ yếu, trước giờ
兼薪
 jiān xīn
Lương kiêm nhiệm
烦恼
fánnǎo
buồn phiền
千位
 qiān wèi
Hàng ngàn
精查
 jīng cháng fèi
Kiểm tra tỉ mỉ
gēng
rễ cây
库存表
 kù cún biǎo
Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt, biểu mẫu ghi tiền tồn kho
抬头
táitóu
Ngẩng đầu
phép tắc, khuôn phép, khuôn mẫu
cây mận
讨厌
tǎo yàn
Đáng ghét, ghét
国家预算
 guó jiā yù suàn
Dự toán ngân sách
结欠清单
 jié qiàn qīng dān
Hóa đơn thanh toán nợ
原始帐簿
 yuán shǐ zhàng bù
Sổ gốc
岁入预算数
 suì rù yù suàn shù
Số dự toán thu nhập năm
抽查
 chōu chá
Điểm kiểm tra
jiē
Đón, đón tiếp, nhận, tiếp nhận
依靠
yī kào
Điểm tựa
漏记
 lòu jì
Ghi sót
那些
nà xiē
Những…ấy, những…đó, những…kia
回答
huí dá
Trả lời, giải đáp
假帐
 jiǎ zhàng
Sổ đen
qiě
vừa
yíng
đón tiếp
jiè
ranh giới, giới hạn
握大地
wò dàdì
nắm lấy đất
cuối cùng
phá tung
年龄
nián líng
Tuổi tác (dành cho người lớn tuổi)
买卖远汇折价
 mǎi mài yuǎn huì zhé jià
Chiết khấu
vân, đường vân
右手
yòushǒu
tay phải
实际成本
 shí jì chéng běn
Giá thành thực tế
爱好
ài hào
Sở thích
开办费
 kāi bàn fèi
Chi phí thành lập
房间
fáng jiān
Phòng, gian phòng
敛容
liǎnróng
dung nhan
秘密
mì mì
Bí mật
分步成本
 fēn bù chéng běn
Phí tổn gia công
nán
khó khăn, gian nan, truân chuyên
现场
xiàn chǎng
Hiện trường
营业外收入
 yíng yè wài shōu rù
Thu nhập ngoài doanh nghiệp (Buôn bán)
xiàng
hình dáng
nhớ
帐户名称
 zhàng hù míng chēng
Tên tài khoản
财产分类帐
 cái chǎn fēn lèi zhàng
Sổ cái tài sản
期末审计
 qí mò shěn jì
Kiểm toán cuối kỳ
yuàn
mong muốn
zhì
Hạt mụn cơm, nốt ruồi
liào
đo, lường tính
记录错误
 jì lù cuò wù
Sai sót trong ghi chép
主帐簿
 zhǔ zhàng bù
Sổ cái
轮廓
lúnkuò
Dáng hình
往来帐户
 wǎng lái zhàng hù
Tài khoản vãng lai
财务结算
 cái wù jié suàn
Kết toán tài vụ
国际结算
 guó jì jié suàn
Kết toán quốc tế
盘盈
 pán yíng
Khoản lãi được kiểm kê
需要
xū yào
Cần, yêu cầu
明细科目
 míng xì kē mù
Khoản mục chi tiết
Con lừa
赤字
 chì zì
Số thâm hụt
转帐簿
 zhuǎn zhàng bù
Các sổ phụ
wèi
Danh từ: Vị trí, Đơn vị từ: Vị
角落
jiǎoluò
Góc
huò
hoặc, hay
造型师
zàoxíngshī
Nhà tạo mẫu
贷款
 dài kuǎn
Khoản cho vay
入错科目
 rù cuò kē mù
Khoản mục vào sai
房子
fáng zi
Nhà, cái nhà
带来
dài lai
Đem lại
交际费
 jiāo jì fèi
Phí giao tế
冷落
lěngluò
đìu hiu
活页簿
 huó yè bù
Sổ giấy rời
残忍
cánrěn
tàn nhẫn
休息
xiū xi
Nghỉ ngơi, nghỉ, Giải lao
流水帐
  liú shuǐ zhàng
Sổ nhật kí kế toán
混乱帐目
 hǔn luàn zhàng mù
Khoản mục lộn xộn
经常费
 jīng cháng fèi
Chi phí thường xuyên
登记簿
 dēng jì bù
Sổ đăng ký
hài
hãm hại
半薪
 bàn xīn
Nửa lương
ǎi
lùn, thấp
临时费
 lín shí fèi
Chi phí tạm thời
zhào
chiếu, soi, rọi
左手
zuǒshǒu
Tay trái
逆查
 nì chá
Kiểm tra ngược
diǎn
chuẩn mực, mẫu mực
biàn
thay đổi, biến đổi
足迹
zújì
Ký ức, dấu chân
支付手段
 zhī fù shǒu duàn
Cách thức chi
比较表
 bǐ jiào biǎo
Bảng so sánh
gàn
khô, cạn kiệt
每个
Měi gè
Mỗi cái
chún
Rượu cồn
Con ngựa
cái thang
lǐng
lễ nghi
加入
jiā rù
Gia nhập
结算方式
 jié suàn fāng shì
Phương thức kết toán
付出
fùchū
Bỏ ra
照亮
zhào liàn
Chiếu sáng
不枉
bù wǎng
Không uổng
tất yếu, ắt, nhất định
相互核对
 xiāng hù hé duì
Thẩm tra đối chiếu lẫn nhau
可靠帐
 kě kào zhàng
Tài khoản đáng tin cậy
科目符号
  kē mù fúhào
Kí hiệu khoản mục
旧欠帐
 jiù qiàn zhàng
Nợ đến hạn phải trả
很快
hěn kuài
Rất nhanh
美丽
měilì
Tươi đẹp
主要附表
 zhǔ yào fù biǎo
Phụ lục chính
chuán
cái thuyền
前期损益
 qián qí sǔn yì
Lãi lỗ kỳ trước
弹指
tánzhǐ
dây đàn
医院
yī yuàn
Bệnh viện
qiú
cầu xin
liàn
Luyện, luyện tập
xiǎng
vọng lại
sợ hãi
荒唐
huāngtáng
hoang đường
舍命
shěmìng
Xả thân
xuē
Giày ủng
电影
diàn yǐng
Điện ảnh, phim
管理费用
 guǎn lǐ fèi yòng
Chi phí quản lý
特别审计
 tè bié shěn jì
Kiểm toán đặc biệt
liáo
trò chuyện, chém gió
还有
hái yǒu
Vẫn còn
杂费
 zá fèi
Phụ phí, chi phí phụ
福利
 fú lì
Phúc lợi
jié
tiết, tiết học
怀抱
huái bào
Hoài bão
资产增值
 zī chǎn zēng zhí
Tăng giá trị tiền vốn
欺负
qī fù
ức hiếp
额外收入
 é wài shōu rù
Thu nhập ngoại ngạch
zhāng
Treo lên, giương lên, Tấm
公费
 gōng fèi
Chi phí nhà nước
资产负债表
 zī chǎn fù zhài biǎo
Bảng cân đối kế toán, bảng ghi nợ vốn
sức lực
下马
xiàmǎ
xuống ngựa
进货分类帐
 jìn huò fēn lèi zhàng
Sổ cái nhập hàng
chọn lựa kỹ lưỡng
错帐
 cuò zhàng
Sổ sách có sai sót
qiū
dây thắng đái
预付费用
 yù fù fèi yòng
Chi phí trả trước
duǒ
bông hoa
jìng
sạch sẽ
尽心
jìnxīn
hết lòng
chà
kém, kém tắm, tồi
失实记录
 shī shí jì lù
Sự ghi chép sai sự thực
暮光
Mù guāng
Ánh chiều
查帐日期
 chá zhàng rì qí
Ngày kiểm tra sổ sách
日报
 rì bào
Báo cáo ngày
兴趣
xìng qù
Điều, điều động, cử, đề cư
津贴
 jīn tiē
Tiền trợ cấp
羞涩
xiū sè
ngượng ngùng
包装费
 bāo zhuāng fèi
Phí đóng gói
谈心
tán xīn
tâm sự
bèng
ống bơm, ống thụt
辅助帐
 fǔ zhù zhàng
Tài khoản phụ
之间
zhī jiān
Giữa
有关
yǒu guān
Liên quan, hữu quan
cấp bậc
转帐
 zhuǎn zhàng
Chuyển khoản (Thu hoặc chi)
临时预算
 lín shí yù suàn
Dự toán tạm thời
运销成本
 yùn xiāo chéng běn
Phí tổn tiếp thị, iá vận chuyển tiêu dùng
杂念
zániàn
tạp niệm
jiè
vay mượn
资本收益
 zī běn shōu yì
Khoản thu nhập từ vốn
在制品
 zài zhì pǐn
Bán thành phẩm
复式簿记
 fù shì bù jì
Kế toán kép
工资等级
 gōng zī děng jí
Bậc lương
Danh từ: tóc, Động từ : phát, gửi
医疗补助
 yī liáo bǔ zhù
Trợ cấp chữa bệnh
生活费
 shēng huó fèi
Phí sinh hoạt
mắt
红利工资
 hóng lì gōng zī
Lương thưởng, lương và tiền lương
见到
jiàn dào
Nhìn thấy, gặp mặt
应收票据贴现
 yīng shōu piào jù tiē xiàn
Chiết khấu tín phiếu phải thu
nghề nghiệp, sự nghiệp
职务津贴
 zhí wù jīn tiē
Tiền trợ cấp chức vụ
舍下
Shèxià
Buông tay, Bỏ cuộc
yīng
ưng, thích
丈夫
zhàng fu
Chồng
首先
shǒu xiān
Đầu tiên
从军
cóngjūn
đi lính
jiǎn
kiểm tra
误算
 wù suàn
Tính toán nhầm
一生
yī shēng
một đời
生日卡
shēngrì kǎ
Thiệp mừng sinh nhật
工人
gōngrén
Công nhân nhà máy
本来
běn lái
Ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ
递延负债
 dì yán fù zhài
Khoản nợ kéo dài
huā
bông hoa
超出预算
 chāo chū yù suàn
Dự toán vượt mức
单位成本
 dān wèi chéng běn
Giá thành đơn vị
幸运
xìng yùn
Vận may, dịp may
突然
tū rán
Đột nhiên
bám, nương cậy
suàn
tính toán
坏帐
 huài zhàng
Tài khoản đáng ngờ, Nợ khó đòi, nợ xấu
可爱
kě ài
Đáng yêu
编报表
 biān bào biǎo
Bảng biên tập
工资单
 gōng zī dān
Bảng lương
zhù
rót nước
xuǎn
chọn lựa kỹ lưỡng
著作权
 zhù zuò quán
Bản quyền
duàn
đoạn, khúc
jìng
yên lặng
缝隙
fèngxì
Khe hở
整数
 zhěng shù
Số chẵn
xiāng
cái hòm, rương, vali
畏惧
wèi jù
Sợ hãi, sợ sệt
完美
wán měi
Hoàn mỹ
虚报
 xū bào
Khai man, báo cáo láo
小数
 xiǎo shù
Số thập phân
sài
đền ơn, báo ơn
完全
wán quán
Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
jiǔ
rượu
běn
Chất benzen (công thức hoá học: C6H6), Dầu mỏ
内部核查
 nèi bù hé chá
Kiểm tra nội bộ
vội vàng, kíp, nóng nảy
彼此
bǐcǐ
lẫn nhau, đôi ta
褪去
tuìqù
Lùi bước
夫人
fū ren
Phu nhân
汇总表
 huì zǒng biǎo
Bảng tổng hợp thu chi, chứng từ
yǐn
uống
握著天
wò zhe tiān
nắm lấy trời
单身
dānshēn
Độc thân
礼物
lǐ wù
Món quà, quà
chūn
mùa xuân
shēng
tiếng, âm thanh
营业收益
 yíng yè shōu yì
Khoản thu nhập từ buôn bán
父亲
fù qin
Phụ thân, bố, cha, ba
白頭偕老
báitóuxiélǎo
Bạc đầu giai lão
可以
kě yǐ
Có thể
百位
 bǎi wèi
Hàng trăm
坐支
 zuò zhī
Chi trừ dần
重估增值
zhòng gū zēng zhí
đánh giá lại tăng
折耗
 shé hào
Chiết khấu, khấu hao
给予
jǐ yǔ
run rủi
shū
giãn, duỗi
只是
zhǐ shì
Chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng
滴泪
dī lèi
giọt lệ
guā
vót, gọt, nạo, cạo
guài
kỳ lạ
mǎng
đầy
分批成本
 fēn pī chéng běn
Giá thành theo lô
制造费用
 zhì zào fèi yòng
Chi phí chế tạo
掌纹
zhǎng wén
chỉ tay
tóu
Cái đầu
了解
liǎo jiě
Hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm
坠落
zhuìluò
Rơi, rụng
余额
 yú é
Số dư
lán
màu xanh lam
支票簿
 zhī piào bù
Tập ngân phiếu
绳索
shéngsuǒ
Sợi dây
伪应收款
 wèi yīng shōu kuǎn
Khoản thu kê khai giả
bàn bạc
存货簿
 cún huò bù
Sổ lưu giữ hàng hóa
其它基金
 qí tā jī jīn
Quỹ khác
收到
shōu dào
Nhận được
母亲
mǔ qin
Mẹ, mẫu thân
查账费用
 chá zhàng fèi yòng
Chi phí kiểm toán
注意
zhù yì
Chú ý
夜幕
yèmù
Màn đêm
重置成本
 chóng zhì chéng běn
Phí tổn thay thế
huà
Động từ: vẽ, Danh từ: tranh, bức tranh
wǎng
cái lưới
应该
yīng gāi
Nên, cần phải
原始成本
 yuán shǐ chéng běn
Giá gốc, giá vốn
jiě
cởi (áo)
微笑
wēi xiào
Nụ cười
sông
出差补贴
 chū chāi bǔ tiē
Phụ cấp công tác, công tác phí, tiền trợ cấp đi công tác
银行结单
 yín háng jié dān
Bảng kết toán của ngân hàng, bảng kê tài khoản ngân hàng
shù
bó, buộc
天經地義
tiānjīng dìyì
Hiển nhiên, đương nhiên
英国
Yīngguó
Nước Anh
改良及扩充基金
 gǎi liáng jí kuò chōng jī jīn
Quỹ phát triển (Cải thiện và mở rộng)
接线员
jiēxiàn yuán
Tiếp tuyến viên, Người nhận điện thoại
原料分类帐
 yuán liào fēn lèi zhàng
Sổ cái nguyên liệu
孤独
gūdú
cô đơn
一定
yī dìng
Chính xác, cần phải, nhất định
查帐证明
 chá zhàng zhèng míng
Chứng nhận kiểm tra sổ sách
下来
xià lai
Xuống, lại, tiếp
合并决算表
 hé bìng jué suàn biǎo
Bảng báo cáo tài chính hợp nhất
债务
  zhài wù
Món nợ
岁入
 suì rù
Thu nhập năm
xiāng
hương, mùi
科目代号
 kē mù dài hào
Số hiệu tài khoản (Khoản mục)
ấy, đó (đại từ thay thế)
建议
jiàn yì
Kiến nghị, đề xuất, sáng kiến
纯利
 chún lì
Lãi ròng
额外支出
 é wài zhī chū
Chi tiêu ngoài định mức
加班工资
 jiā bān gōng zī
Tiền lương tăng ca
海浪
hǎi làng
Sóng biên
该死
ɡāisǐ
Đáng chết, chết tiệt
坚持
jiān chí
Kiên trì
海底
hǎidǐ
Đáy biển
编预算科目
 biān yù suàn kē mù
Khoản mục dự toán
美人
měirén
Mỹ nhân
目標
mùbiāo
Mục tiêu
领料单
 lǐng liào dān
Phiếu lĩnh vật liệu
shǐ
lịch sử
chāo
vượt mức, siêu việt
铁骑
tiěqí
thiết kỵ
shòu
Gầy gò, nhỏ
jiǎo
chân
婚礼
hūn lǐ
Hôn lễ
尽头
jìntóu
Xa xăm
每天
měi tiān
Mỗi ngày
财务拨款
 cái wù bō kuǎn
Cấp phát tài chính
利息收益
 lì xí shōu yì
Khoản thu nhập từ ròng
yuán
Đồng (tệ), bắt đầu, thứ nhất
jiǎ
dối trá, quỷ quyệt
焚烧
Fénshāo
Đốt cháy, Thiêu đốt
数字颠倒
 shù zì diān dǎo
Sai số
程序员
chéngxù yuán
Lập trình viên/IT
预算草案
 yù suàn cǎo àn
Bản dự thảo dự toán
纯收益
 chún shōu yì
Khoản thu nhập từ lãi
零数
 líng shù
Số lẻ
无息债务
 wú xí zhài wù
Khoản nợ không có lãi
说话
shuō huà
Nói chuyện, trò chuyện, lời nói
jiào
tay xe, càng xe
gāng
cứng, rắn
pàng
lớn, to, mập
眼眸
yǎn móu
Đôi mắt
细分类帐
 xì fēn lèi zhàng
Sổ cái chi tiết
bèi
Danh từ: áo ngủ, Động từ : bị
浮支
 fú zhī
Chi trội
zhǔ
người đứng đầu
十进制
 shí jìn zhì
Hệ thập phân
shí
thật, thực, đúng
购货退出簿
 gòu huò tuì chū bù
Sổ ghi hàng mua trả lại
看到
kàn dào
Nhìn thấy
整顿
zhěngdùn
Sửa sang
其它预付款项
 qí tā yù fù kuǎn xiàng
Các khoản trả trước khác
办法
bàn fǎ
Cách, biện pháp
cōng
thính (tai)
做到
zuò dào
Làm được
qīng
trong sạch (nước)
很多
hěn duō
Rất nhiều
至少
zhì shǎo
Chí ít, ít nhất
dễ dàng
总成本
 zǒng chéng běn
Tổng giá thành
朋友圈
Péngyǒu quān
Vòng tròn bạn bè
lóu
cái lầu
办公费
 bàn gōng fèi
Chi phí hành chính, chi phí văn phòng
盈亏拨补
 yíng kuī bō bǔ
Trích bù lỗ lãi
shān
núi
全部审查
 quán bù shěn chá
Kiểm tra toàn bộ
挑灯
Tiǎodēng
Thắp đèn
恒久经费
 héng jiǔ jīng fèi
Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố
戴綠帽
dàilǜmào
Mọc sừng
双边结算
 shuāng biān jié suàn
Kết toán song phương
家伙
jiā huo
Cái thứ, thằng cha, cái con
特别公积
 tè bié gōng jī
Tích lũy đặc biệt
khôi phục, phục hồi
人名帐
 rén míng zhàng
Tài khoản cá nhân
愚昧
yúmèi
ngu muội
分摊成本
 fēn tān chéng běn
Phí tổn tách khoản, giá thành chia ra
预付款项
 yù fù kuǎn xiàng
Các khoản trả trước
cān
tua cờ
con vật độc hại
个位
 gè wèi
Hàng đơn vị
绿
màu xanh
流动负债
 liú dòng fù zhài
Khoản nợ lưu động
自在
Zìzài
Thoải mái
单式簿记
 dān shì bù jì
Kế toán đơn
三联单
 sān lián dān
Biên lai ba liên
yuán
cái vườn
佣金收入
 yōng jīn shōu rù
Thu nhập từ tiền hoa hồng
kōng
trống rỗng
分部成本
 fēn bù chéng běn
Giá thành bộ phận
bān
dọn dẹp, chuyển đổi
开宴
kāi yàn
mở yến hội
其实
qí shí
Kì thực, thực ra
债券发行成本
 zhài quàn fā xíng chéng běn
Chi phí phát hành trái phiếu
旬报
 xún bào
Báo cáo 10 ngày
可能
kě néng
Có thể, khả năng, chắc là
qīng
nhẹ
出现
chū xiàn
Xuất hện, hiện ra
diào
chuyển, thay đổi
查帐证据
 chá zhàng zhèng jù
Chứng cứ kiểm toán
kuài
cây đũa
追减预算
 zhuī jiǎn yù suàn
Giảm bớt dự toán
惡報
è bào
Ác báo
房帖
 fáng tiē
Tiền trợ cấp về nhà ở
jiàng
khoẻ mạnh, sức khoẻ
进项发票
 jìnxiàng fāpiào
Hóa đơn đầu vào
利息费用
 lì xí fèi yòng
Chi phí lợi tức
cầm, nắm, giữ
jié
thắt nút
鳞片
línpiàn
vảy cá
bắt lại
bố, ba
遇到
yù dào
Gặp phải, bắt gặp
浪费
 làng fèi
Lãng phí
yuè
vượt quá
摊派费用
 tān pài fèi yòng
Chi phí phân bổ
解款单
 jiě kuǎn dān
Bảng thanh toán tiền
爱不悔
Ài bù huǐ
Yêu không hối hận
饿
è
đói quá
相识
xiāngshí
quen biết
原料成本
 yuán liào chéng běn
Giá thành nguyên liệu
损益表
 sǔn yì biǎo
Bảng báo cáo lỗ lãi, bảng kê khai tăng giảm
忘归
wàng guī
quên về
chèn
áo trong, áo lót
递延退休金成本
 dì yán tuì xiū jīn chéng běn
Chi phí tiền trợ cấp hoãn lại
shū
chú ruột, cậu ruột
百分比
bǎi fēn bǐ
Tỉ lệ phần trăm
搜集材料
 sōu jí cái liào
Thu thập tài liệu
从中揩油
 cóng zhōng kāi yóu
Tìm cách ăn bớt
寄存费
 jì cún fèi
Phí gửi giữ
虚抬利益
 xū tái lìyì
Lãi giả lỗ thật
水电费
 shuǐ diàn fèi
Phí điện nước
梦境
mèngjìng
Giấc mộng
统计图表
 tǒng jì tú biǎo
Biểu đồ thống kê
滂沱
pāngtuó
Trút bỏ
退货费用
 tuì huò fèi yòng
Phí trả hàng
业务费用
 yè wù fèi yòng
Chi phí nghiệp vụ
冲销错误
 chōng xiāo cuò wù
Sửa chữa sai sót
保留改错权
 bǎo liú gǎi cuò quán
Bảo lưu quyền được sửa sai
扮演
bànyǎn
Vai diễn
情怀
Qínghuái
Cảm xúc, Hoài niệm
chéng
thành trì
计划
jì huà
Kế hoạch, lập kế hoạch
岁入分配数
 suì rù fēn pèi shù
Số phân phối thu nhập năm
案子
àn zi
Bàn, bàn dài, vụ án, án kiện
wén
văn vẻ
十位
 shí wèi
Hàng chục
解决
jiě jué
Giải quyết
dān
khiêng, mang, vác
岁定经费
 suì dìng jīng fèi
Kinh phí cố định hàng năm
支出额
 zhī chū é
Mức chi tiêu
叹息
tànxī
than thở
再加工成本
 zài jiā gōng chéng běn
Giá thành tái gia công
股东帐
 gǔ dōng zhàng
Sổ cái cổ đông
chéng
làm xong, hoàn thành
聊天
Liáotiān
Trò chuyện, Tán gẫu
wàng
quên bẵng đi
毛损
 máo sǔn
Tổn thất tính gộp
bǎo
no bụng
之前
zhī qián
Trước, trước khi (time)
混合帐户
 hùn hé zhàng hù
Tài khoản hỗn hợp
苦恼
kú nǎo
Khổ đau
童年伙伴
Tóngnián huǒbàn
Bạn thời thơ ấu
预算科目
 yù suàn kē mù
Khoản mục dự toán
本期损益
 běn qí sǔn yì
Lãi lỗ trong kỳ
非税收收入
 fēi shuì shōu shōu rù
Thu nhập phi thuế quan (Không phải nộp thuế)
想到
xiǎng dào
Nghĩ đến
检查
jiǎn chá
Kiểm tra
đánh sợi, xe chỉ
xióng
con gấu
chiếm giữ
年纪
niánjì
Tuổi tác (dành cho người lớn tuổi)
曾经
céng jīng
Trải qua, đã trải
辽阔
liáokuò
Rộng lớn
员工福利
 yuán gōng fú lì
Phúc lợi của nhân viên
相见
xiāng jiàn
gặp mặt
xià
mùa hè
希望
xī wàng
Mong muốn, hy vọng, ước ao
净值
 jìng zhí
Giá trị còn lại
huáng
cái vòng ngọc
dāng
xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
回眸
huímóu
quay đầu
jīn
Đơn vị: Cân (Trung Quốc)·= 1/2 kg
仓耗
 cāng hào
Hao hụt ở kho
平均成本
 ping jūn chéng běn
Giá thành bình quân
bīng
nước đá, băng
wàn
Vạn, Mười Ngàn
期许
qíxǔ
Kỳ vọng
现金结算
 xiàn jīn jié suàn
Kết toán số tiền mặt
预付
 yù fù
Dự chi
广告费
 guǎng gào fèi
Chi phí quảng cáo
收支对照表
 shōu zhī duì zhào biǎo
Bảng đối chiếu thu chi
松开
sōng kāi
buông lỏng
列单
 liè dān
Bảng kê khai chi tiết
聆听
líng tīng
lắng nghe
liǎn
mặt, má
tuǐ
đùi, phần trên của chân
照顾
zhào gu
Chăm sóc
少五元钱
 shǎo wǔ yuán qián
Thiếu 5 đồng
制造费用帐
 zhì zào fèi yòng zhàng
Sổ cái chi phí sản xuất
记一笔帐
 jì yī bǐ zhàng
Ghi một món nợ
主要成本
 zhǔ yào chéng běn
Giá thành chủ yếu
liàn
luyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)
自找
zì zhǎo
Tự chuốc
好好
hǎo hǎo
Vui sướng , tốt đẹp
预计成本
 yù jì chéng běn
Giá thành dự tính
再分配成本
 zài fēn pèi chéng běn
Phí tổn tái phân phối, giá thành tái phân phối
Trèo, leo trèo
哪里
nǎ li
Đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải
đùa nghịch
岁月
Suìyuè
Năm, Tuổi trăng
收益
 shōu yì
Khoản thu nhập
志向
Zhìxiàng
Tham vọng, Chí hướng
tiě
sắt, Fe
非常收入
 fēi cháng shōu rù
Thu nhập bất thường
suàn
Củ tỏi
这次
zhè cì
Lần này
利息
 lì xí
Lãi (Lợi tức)
顺查
 shun chá
Kiểm toán thuận chiều
最后
zuì hòu
Cuối cùng, sau cùng
人事费用
 rén shì fèi yòng
Chi phí nhân sự
记某人帐
 jì mǒu rén zhàng
Ghi khoản thiếu chịu (Của người nào đó) vào sổ
liàng
Đơn vị cho xe cộ
ria mép
zuǐ
mỏ, mõm
未清帐
 wèi qīng zhàng
Chương mục chưa hoàn thành
材料管理费
 cái liào guǎn lǐ fèi
Chi phí quản lý vật liệu
进货簿
 jìn huò bù
Sổ nhập hàng
四舍五入
 sì shě wǔ rù
Làm tròn số
管弦
guǎn xián
đàn sáo
破产
  pò chǎn
Phá sản
手续费
 shǒu xù fèi
Phí thủ tục
涂改痕迹
 tú gǎi hén jī
Vết sửa
zhōu
vòng quanh
暂收款
 zhàn shōu kuǎn
Khoản tạm thu
附表
 fù biǎo
Bảng kèm theo, bảng phụ lục
以前
yǐ qián
Trước đây, trước kia ngày trước
部分
bù fen
Bộ phận
玩弄
wánnòng
bỡn cợt
cái khố
非常支出
 fēi cháng zhī chū
Khoản chi đặc biệt
成双
chéngshuāng
thành đôi
shāo
đốt cháy, Xào
购买簿
 gòu mǎi bù
Sổ mua hàng
痛恨
tònghèn
Hận sâu
Cưỡi, đi
系统
xì tǒng
Hệ thống
cǎo
cỏ, thảo mộc
這一切惡果
Zhè yīqiè èguǒ
Quả báo
āng
yên tĩnh, yên lành
完成
wán chéng
Hoàn thành
mào
xông lên
shuā
tẩy sạch
kāng
khoẻ mạnh nhanh nhẹn
嚣张
xiāozhāng
kiêu ngạo
样子
yàng zi
Hình dáng, dáng vẻ
记住
jì zhù
Ghi nhớ
gāo
bánh bột lọc
春花
chūn huā
Xuân hoa
电视
diàn shì
Ti vi, vô tuyến
(xem: ty tửu 啤酒)
sǎn
cái ô
难忘
nán wàng
khó quên
无数字
 wú shù zì
Số không
不同
bù tóng
Không giống, không cùng
非常
fēi cháng
phi thường
保持
bǎo chí
Duy trì, gìn giữ
wén
nghe
kǒu
Mồm, miệng
téng
đau nhức
山盟海誓
shānménghǎishì
Thề non hẹn biển
来自
lái zì
Đến từ
争辩
zhēngbiàn
tranh chấp
跟查
 gēn chá
Kiểm tra theo
xiàng
hướng, phía
zhòng
trùng, lặp lại, nặng
两肩
Liǎng jiān
Đôi vai
不能
bù néng
Không thể, không được
jiā
thêm vào, tăng thêm
审计主任
 shěn jì zhǔ rèn
Chủ nhiệm kiểm toán
天涯
tiānyá
thê lương
工资基金
gōng zī jī jīn
Quỹ lương
chú
thềm
结算货币
 jié suàn huò bì
Tiền đã kết toán
bàn
lo liệu, trù tính công việc
tháng cuối một quý
已经
yǐ jing
Đã, rồi
票据登记簿
 piào jù dēng jì bù
Sổ đăng kí chứng từ
实在
shí zài
Chân thực, quả thực, thực ra
其它长期应收款项
 qí tā cháng qí yīng shōu kuǎn xiàng
Các khoản phải thu dài hạn khác
工厂维持费
 gōng chǎng wéichí fèi
Chi phí duy trì bảo dưỡng nhà máy
只要
zhǐ yào
Chỉ cần, miễn là
淹没
yānmò
Chìm, nhấn chìm
缴款通知单
 jiǎo kuǎn tōng zhī dān
Giấy thông báo nộp tiền
秋月
qiū yuè
Thu nguyệt
故人
gùrén
cố nhân
退休金
 tuì xiū jīn
Lương hưu
过去
guò qu
Đã qua, đi qua
多边结算
 duō biān jié suàn
Kết toán đa phương
xīn
lòng thành
魔鬼
móguǐ
ma quỷ
定期审计
 dìng qí shěn jì
Kiểm toán định kỳ
zhí
thẳng
误列
 wù liè
Liệt kê nhầm
人们
rén men
Mọi người, người ta
运输费
 yùn shū fèi
Chi phí vận chuyển
Da
duǎn
ngắn ngủi
利息收入
 lì xí shōu rù
Thu nhập từ tiền lãi
装配成本
 zhuāng pèi chéng běn
Giá thành lắp ráp
xié
giày, dép
行动
xíng dòng
Hành động
转换帐
 zhuǎn huàn zhàng
Tài khoản hoán chuyển
起动费
 qǐ dòng fèi
Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ
khát (nước)
fāng
phía
直接成本
 zhí jiē chéng běn
Giá thành trực tiếp
惡人
èrén
Người ác
踐踏
jiàntà
Trà đạp
cái
mới, vừa mới
意思
yì si
Ý, ý nghĩa
教师
jiàoshī
Giáo viên
đợi
vẽ
红线
hóng xiàn
tơ hồng
直票
 zhí piào
Cấp
超产奖
 chāo chǎn jiǎng
Thưởng vượt kế hoạch
理解
lǐ jiě
Hiểu biết
yòng
dùng, sử dụng
đợi
píng
cái bình, cái lọ
帮忙
bāng máng
Giúp đỡ
工资差额
 gōng zī chā’é
Sai biệt về tiền lương
这些
zhè xie
Những…này
nuôi nấng
特种基金
 tè zhǒng jī jīn
Quỹ đặc biệt
作为
zuò wéi
Hành vi, làm được, với tư cách
不符
 bù fú
Không phù hợp
huài
Tồi, kém, xấu, hư, hỏng, ung
自寻
zì xún
Tự tìm
生育补助
 shēng yù bǔ zhù
Trợ cấp sinh đẻ
泪痕
Lèihén
Dòng lệ, Những giọt nước mắt
送客
sòng kè
tiễn khách
dì (chị em mẹ)
到期负债
 dào qí fù zhài
Khoản nợ đến kì trả
开发票
 kāi fāpiào
Xuất hóa đơn
寄销簿
 jì xiāo bù
Sổ gửi bán (Kí gửi bán)
gāi
bao quát hết thảy
经纪人
jīngjìrén
Người môi giới
玩笑
wán xiào
Đùa
dìng
định sẵn
chǔ
rõ ràng, minh bạch
衣服
yī fu
Quần áo, trang phục
登帐
 dēng zhàng
Vào tài khoản
chạm, khắc
渺小
miǎoxiǎo
Bé nhỏ
债权
 zhài quán
Chủ nợ
意义
yì yì
Ý nghĩa
bāng
quanh co
下去
xià qù
Xuống, đi xuống, tiếp nữa
维持费
 wéi chí fèi
Phí duy tu bảo dưỡng
che chở, bảo vệ
冰雪
Bīngxuě
Băng tuyết
代付款
 dài fù kuǎn
Khoản trả hộ
追加减预算
 zhuī jiā jiǎn yù suàn
Tăng và giảm dự toán
dài
đều, Mang theo, dắt theo
成本分类帐
 chéng běn fēn lèi zhàng
Sổ cái giá thành
cố gắng, gắng sức
苦酒
kǔ jiǔ
rượu đắng
一笔帐
 yī bǐ zhàng
Một món nợ
烟波
yānbō
Khói mờ
不再
bù zài
Không lặp lại , ko có lần thứ 2
ěr
cái tai
ngoảnh, ngoái nhìn, đoái
编预算
 biān yù suàn
Ngân sách
容易
róng yì
Dễ dàng, dễ
提高工资
 tí gāo gōng zī
Nâng cao mức lương
十六进制
 shí liù jìn zhì
Phép thập lục tiến
法定公积
 fǎ dìng gōng jī
Tích lũy theo pháp định
xíng
hàng, dòng
số lẻ (không chia hết cho 2)
huái
mắt cá chân
阳光
Yáng guāng
ánh nắng
jiǎn
lược bớt, đơn giản hoá
偿债基金
 cháng zhài jī jīn
Quỹ bồi thường(đền bù)
计算错误
 jì suàn cuò wù
Sai sót về tính toán
dōng
tiếng trống đánh tùng tùng
看见
kàn jian
Thấy, trông thấy, nhìn thấy
cōng
Cây hành
计算机软件
 jì suàn jī ruǎn jiàn
Chi phí phần mền máy tính
giữ lại, ngăn chặn
蚀本
 shí běn
Lỗ vốn
bằng, giống, như
技术错误
 jì shù cuò wù
Sai sót kỹ thuật
现金帐
 xiàn jīn zhàng
Sổ thu chi tiền mặt
找错
 zhǎo cuò
Tìm lỗi
shuāng
đôi, cặp
拨款
 bō kuǎn
Kinh phí được cấp, cấp kinh phí
主计法规
 zhǔ jì fǎ guī
Quy chế kế toán thống kê
奉陪
fèngpéi
đi cùng
xiān
tươi
zhǒu
Khuỷu tay
联系
lián xì
Liên hệ
shù
cái cây
gèng
canh giờ
琵琶
pí pá
Đàn tỳ bà
简单
jiǎn dān
Đơn giản
家庭
jiā tíng
Gia đình
密友
Mìyǒu
Bạn thân mật
相逢
xiāngféng
Gặp nhau
减低工资
 jiǎn dī gōng zī
Hạ thấp mức lương
lín
gần, kề
相互
xiānghù
Bên nhau
工资冻结
 gōng zī dòng jié
Phong tỏa tiền lương
dēng
cái đèn
分离
fēn lí
chia ly
jiǎo
Hào
草稿发票
 cǎogǎo fāpiào
Hóa đơn nháp
双薪
 shuāng xīn
Lương đúp
páng
cái mâm
犹如
yóurú
Tựa như, giống như
jiāo
cây chuối
德国
dé guó
nước Đức
打开
dǎ kāi
Mở ra
伪造单据
 wèi zào dān jù
Làm giả biên lai
底薪
 dǐ xīn
Lương căn bản
复核
 fù hé
Thẩm tra đối chiếu
直支
 zhí zhī
Cấp
sǎo
quét
追加预算
 zhuī jiā yù suàn
Tăng thêm dự toán
liú
lưu giữ, ở lại
警察
jǐngchá
Cảnh sát
筹备款
 chóu bèi kuǎn
Khoản trù bị
邮递员
yóudì yuán
Người đưa thư
毛利
 máo lì
Phần lãi gộp, tổng lợi nhuận
bāo
bao, túi, gói
坦然
tǎnrán
Thản nhiên
停业损失
 ting yè sǔn shī
Tổn thất do đình chỉ sản xuất
tián
rất ngọt
zhōng
hết
裂出
liě chū
nứt ra
kūn
khóc to, gào khóc
A
hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
zhái
nhà ở, Ru rú ở nhà, không ra
月报
 yuè bào
Báo cáo tháng
查帐程序
 chá zhàng chéng xù
Trình tự kiểm toán
认股簿
 rèn gǔ bù
Sổ nhận mua cổ phiếu
shì
đời, trên đời
药水擦改
 yào shuǐ cā gǎi
Xóa bằng thuốc tẩy xóa
销货收入
 xiāo huò shōu rù
Thu nhập từ bán hàng
tíng
bày ra, kể ra
huáng
vàng, màu vàng
营业帐户
 yíng yè zhàng hù
Tài khoản doanh nghiệp
承诺
chéngnuò
Nguyện ước, Cam kết
借支
 jiè zhī
Tạm ứng lương
guàn
quen
加班费
 jiā bān fèi
Tiền tăng ca
沦落
lúnluò
lưu lạc
出去
chū qu
Ra, ra ngoài
遮面
zhē miàn
che mặt
贈與
zèngyǔ
Dành tặng
主人
zhǔrén
Chủ nhân
愿随
yuàn suí
Nguyện theo
hūn
cưới
蹉跎
Cuōtuó
Bỏ lỡ, Lãng phí
chá
cái bè (thuyền bè)
鸳鸯
yuān yang
uyên ương
等等
děng deng
Vân…vân, chờ một chút
dān
đơn chiếc, mỗi một
相互抵消
 xiānghù dǐ xiāo
Triệt tiêu lẫn nhau
xìn
Động từ: tin tưởng, tin theo, Danh từ: thư, bức thư
额外津贴
 é wài jīn tiē
Tiền trợ cấp ngoại ngạch
duàn
rèn (kim loại)
红莲
hóng lián
sen hồng
推广费用
 tuī guǎng fèi yòng
Chi phí xúc tiến thương mại
备查帐
 bèi chá zhàng
Sổ kế toán ghi nhớ
(dùng trong câu hỏi)
工程师
gōngchéngshī
Kĩ sư
年报
 nián bào
Báo cáo thường niên
过帐
 guò zhàng
Chuyển sổ nợ
shù/shǔ
Danh từ: Số/ số đếm, Động từ: đếm
câu nói
温柔
wēn róu
Hiền dịu
giá gỗ chở đồ trên lưng lừa
突击检查
 tú jí jiǎn chá
Kiểm toán đột xuất
财务
 cái wù
Tài chính
zǎo
(xem: tẩy táo 洗澡)
清查
 qīngchá
Thanh tra
jiǔ
lâu
jiē
ngã tư
ở, cư trú
地产收益
 dì chǎn shōu yì
Khoản thu nhập từ bất động sản
纷纷扰扰
fēn fēn rǎo rǎo
Gian truân trắc trở
拥抱
yǒngbào
Ôm
不休
bùxiū
Không ngừng
下場
xiàchǎng
Hậu quả
上期结余
 shàng qí jié yú
Khoản dư của kỳ trước
xiāng
qua lại lẫn nhau
tự mình, riêng tư

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct