Click vào biểu tượng
nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
边
biān
Bên, phía
宝蓝色
bǎolán sè
Màu lam sang
别
bié
chia tay, xa cách
望
wàng
trông ngóng, xem
雪
xuě
tuyết
正在
zhèng zài
Đang
金黄色
jīn huángsè
Màu vàng óng
孔雀蓝色
kǒngquè lán sè
Màu xanh lông công
金色
jīnsè
Màu vàng (gold)
助
zhù
trợ giúp
礼堂
Lǐtáng
Lễ đường
远
yuǎn
xa xôi
公
gōng
cân bằng
太阳
Tàiyáng
Mặt trời
知
zhī
biết
一点儿
Yīdiǎn er
Một chút, một ít, chút xíu, chút ít
聊天儿
Liáotiān er
Nói chuyện, tán chuyện
超市
Chāoshì
Siêu thị
眼
yǎn
Mắt
环境
Huánjìng
Hoàn cảnh, môi trường
后边
Hòubian
Phía sau, đằng sau
生词
Shēngcí
Từ mới
黑色
hēisè
Màu đen
感到
gǎn dào
Cảm thấy, thấy
不错
bù cuò
Đúng, đúng vậy, không tệ
文化
Wénhuà
Văn hóa
青莲色
qīng lián sè
Màu cánh sen
茶色
Chásè
Màu chè
不一定
Bù yīdìng
Không nhất định
百
bǎi
Trăm, 100
体
tǐ
thân, mình
那个
nà ge
Cái đó, việc ấy, ấy
备
bèi
có đủ, hoàn toàn
南边
Nánbian
Phía Nam
生意
shēng yi
Buôn bán,làm ăn, sức sống, nảy nở
因
yīng
nguyên nhân
公共汽车
Gōnggòng qìchē
Xe buýt
出国
Chūguó
Xuất ngoại
翠色
cuì sè
Màu xanh biếc
干什么
Gànshénme
Làm cái gì
合上
Hé shàng
Gấp lại, đóng
开机
Kāijī
Mở máy
浅褐色
qiǎn hésè
Màu nâu nhạt
铜红色
tong hóngsè
Màu đỏ đồng
又...又
Yòu... Yòu
Vừa…vừa
对了
Duìle
Đúng rồi
这边
zhè bian
Bên này
牛
niú
con trâu
笔
bǐ
cái bút (để viết)
难过
Nánguò
Buồn, buồn bã
当然
dāng rán
Dương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên
法国
fǎ guó; fà guó
nước Pháp
鲜红色
xiānhóng sè
Màu đỏ tươi
床
chuáng
cái giường hẹp mà dài
肚子痛
Dùzi tòng
Đau bụng, tiêu chảy
它
tā
nó, hắn
体育馆
Tǐyùguǎn
Nhà thể thao, cung thể thao
灰色
huīsè
Màu ghi, màu xám
蛋
dàn
một tộc Mán ở phương Nam (Trung Quốc), Trứng
练习
Liànxí
Luyện tập (kiến thức)
室
shì
nhà
早饭
Zǎofàn
Bữa sáng
运
yùn
sự may mắn, vận may
报
bào
báo cáo, báo tin, thông báo
血红色
xiě hóngsè
Màu đỏ tươi
两
liǎng
hai, 2
坏处
Huàichu
Điểm xấu
打针
Dǎzhēn
Tiêm (là một dạng động từ liên hợp)
大门
Dàmén
Cửa chính
泳
yǒng
lặn dưới nước
蜡黄色
là huángsè
Màu vàng bóng
群青色
qún qīngsè
Màu xanh thẫm
还
hái
trở về
深棕色
shēn zōngsè
Màu nâu đậm
丈
zhàng
đơn vị đo (bằng 10 thước)
其他
qí tā
Cái khác, khác
下边
Xiàbian
Phía dưới, bên dưới
参观
Cānguān
Tham quan, thăm nom
彩色
cǎi sè
Màu sắc
一下
yī xià
Một tý, thử xem, bỗng chốc
有意思
Yǒuyìsi
Có ý nghĩa, Hấp dẫn
碧绿色
bì lǜsè
Màu xanh biếc
鲜粉红色
xiān fěnhóngsè
Màu hồng tươi
代表
dài biǎo
Đại biểu, đại diện
深褐色
shēn hésè
Màu nâu đậm
感谢
gǎn xiè
Cảm tạ, cảm ơn
交通
Jiāotōng
Giao thông
黄色
huángsè
Màu vàng
奇怪
qí guài
Kì lạ, kì quái
祝贺
Zhùhè
Chúc mừng
银白色
yín báisè
Màu trắng bạc
孤单
Gūdān
Cô đơn (liên quan đến quan hệ)
意
yì
ý, ý nghĩ
思念
sīniàn
Tương tư, Nhớ
下课
Xiàkè
Tan học
西边
Xībian
Phía Tây
对面
Duìmiàn
Đối diện
洗
xǐ
Rửa
问
wèn
hỏi
青黄色
qīng huángsè
Màu vàng xanh
肉红色
ròu hóngsè
Màu đỏ thịt
有趣
yǒu qù
Có hứng
右旁边
Yòu pángbiān
Bên phải
录音
Lùyīn
Ghi âm
已
yǐ
ngừng, thôi
也
yě
cũng
足球
Zúqiú
Bóng đá
玛瑙红色
mǎnǎo hóngsè
Màu đỏ mã não
弟
dì
em trai
博物馆
Bówùguǎn
Nhà bảo tàng
苍色
cāng sè
Màu xanh biếc
上车
Shàng chē
Lên xe
钟头
Zhōngtóu
Giờ đồng hồ
小便
Xiǎobiàn
Tiểu tiện
打听
Dǎtīng
Dò hỏi
往
wǎng
Hướng, hướng về
感冒
Gǎnmào
Cảm cúm, cảm
外
wài
bên ngoài
嫩色
nènsè
Màu nhạt
道
dào
đường, tia
乳白色
rǔbáisè
Màu trắng sữa
宝石红色
bǎoshí hóng sè
Màu đỏ bảo thạch
午觉
Wǔjiào
Ngủ trưa
跑
pǎo
chạy, phi, phóng
各位
gè wèi
Các vị ( đại biểu, giáo viên…)
事
shì
việc
快
kuài
nhanh nhẹn
孩
hái
đứa trẻ
最
zuì
cực kỳ, hơn nhất, chót
好友
Hǎoyǒu
Bạn thân
栗色
lìsè
Màu hạt dẻ
粉蓝色
fěn lán sè
Màu xanh lợt
书法
Shūfǎ
Thư pháp
里面
lǐ miàn
Bên trong, trong
哥
gē
anh trai
消化
Xiāohuà
Tiêu hóa
红
hóng
màu hồng, màu đỏ
试
shì
thử, thử nghiệm
陪伴
Péibàn
Cùng nhau, thân thiết
刚才
gāng cái
Vừa nãy
司
sī
chủ trì, quản lý
课文
Kèwén
Bài khóa
干燥
Gānzào
Khô ráo, hanh khô
中间
Zhōngjiān
Là một danh từ chỉ trung gian, ở giữa
听说
tīng shuō
Nghe nói
出发
Chūfā
Xuất phát, Khởi hành
玫瑰红色
méi gui hóng sè
Màu đỏ hoa hồng
正好
Zhènghǎo
Đúng lúc, vừa vặn
别的
bié de
Cái khác
墨绿色
mò lǜsè
Màu xanh sẫm
男
nán
Giới tính nam
浅棕色
qiǎn zōngsè
Màu nâu nhạt
右
yòu
bên phải
看病
Kànbìng
Khám bệnh
题
tí
Đề, chủ đề
东边
Dōngbian
Phía Đông
广场
Guǎngchǎng
Quảng trường
深红色
shēn hóng sè
Màu mận chín
棕黑色
zōng hēisè
Màu nâu đen
褐紫红色
hè zǐ hóngsè
Màu đỏ bóoc đô
回信
Huíxìn
Trả lời thư, hồi đáp
唱
chàng
Hát
娟
juān
Quyên
等
děng
Đợi, đợi chờ
功课
Gōngkè
Bài vở
之后
zhī hòu
Sau, sau khi
宿舍
Sùshè
Ký túc xá
丹色
dān sè
Màu đỏ
课件
Kèjiàn
Giờ nghỉ giữa giờ
睛
jīng
con ngươi mắt
瓜
guā
cây dưa
真
zhēn
thật, thực, đúng
米黄色
mǐhuángsè
Màu ngà
中学
Zhōngxué
Trung học
褐色
hèsè
Màu nâu
铅
qiān
kim loại chì, Pb
学校
xué xiào
Trường học
没有
méi yǒu
Không có, không bằng, chưa
以
yǐ
dùng, sử dụng
正
zhèng
giữa, đương lúc
游
yóu
bơi dưới nước
准
zhǔn
chuẩn mực
桔红色
jú hóngsè
Màu cam quýt
刚刚
gāng gang
Vừa, mới
站
zhàn
Danh từ: Bến, trạm, Động từ: Đứng
足球场
Zúqiú chǎng
Sân bóng đá
想法
xiǎng fǎ
Cách nghĩ, ý nghĩ
柠檬黄色
níngméng huángsè
Màu vàng chanh
宜
yí
thích đáng, phù hợp, nên
错
cuò
hòn đá mài to
灰棕色
huī zōngsè
Màu tro, màu nâu xám
死党
Sǐdǎng
Bạn chí cốt, Bạn tốt nhất
完
wán
hết, xong
儿子
ér zi
Con trai, người con
预习
Yùxí
Chuẩn bị bài
深黄色
shēn huángsè
Màu vàng đậm
邮票
Yóupiào
Tem thư
气功
Qìgōng
Khí công
赤色
chìsè
Màu đỏ son
附近
Fùjìn
Bên cạnh, ở gần(chỉ địa điểm, không phải chỉ thời gian).
牛肉
Niúròu
Thịt bò
肠炎
Chángyán
Viêm ruột
玄色
xuán sè
Màu đen huyền
和平
Hépíng
Hòa bình
记录
jì lù
Ghi lại , ghi chép
作业
Zuòyè
Bài tập về nhà
过
guò
qua, vượt
贵
guì
đắt; mắc; quý
颜
yán
dáng mặt, vẻ mặt
句子
Jùzi
Câu
第
dì
thứ bậc
歌曲
Gēqǔ
Bài hát
天蓝色
tiānlán sè
Màu xanh da trời
猩红色
xīnghóngsè
Màu đỏ ổi
下车
Xià chē
Xuống xe
红棕色
hóng zōngsè
Màu nâu đỏ
厉害
Lìhài
Lợi hại
画儿
Huà er
Bức tranh
慢性病
Mànxìngbìng
Bệnh mãn tính
口语
Kǒuyǔ
Khẩu ngữ
累
lèi
liên luỵ, dính líu
橄榄色
gǎnlǎn sè
Màu quả ô-liu
电视剧
Diànshìjù
Phim truyền hình
右边
Yòubiān
Bên phải
忙
máng
bận rộn, bề bộn
米色
mǐsè
Màu vàng nhạt
考
kǎo
thọ, già
包裹
Bāoguǒ
Bưu phẩm, bưu kiện
没问题
Méi wèntí
Không có gì
顺利
Shùnlì
Lưu loát
淡紫色
dàn zǐsè
Màu tím hoa cà
绍
shào
tiếp nối
桃色
táosè
Màu hồng đào
您
nín
ngài; ông (đại từ nhân xưng, có ý kính trọng)
绿色
lǜsè
Màu xanh lá
阅读
Yuèdú
Đọc sách
吧
ba
cách, cạch, rắc (các tiếng động nhỏ)
考试
Kǎoshì
Thi thử, kiểm tra
便宜
Piányí
Rẻ
要
Yào
Cần, muốn
苔绿色
tái lǜsè
Màu xanh rêu
走
zǒu
Đi, đi bộ
外边
Wàibian
Bên ngoài
关机
Guānjī
Tắt máy
票
piào
Vé
女儿
nǚ ér
Con gái
钹
bó
cái nạo bạt (nhạc), Chũm chọe, não bạt, chập chõa
锻炼
Duànliàn
Luyện tập (sức khỏe)
玩
wán
chơi đùa
准时
Zhǔnshí
Đúng giờ
非
fēi
không phải
红绿灯
Hónglǜdēng
Đèn giao thông
药
yào
cây thuốc, thuốc chữa bệnh
紫红色
zǐ hóngsè
Màu mận chín
气候
Qìhòu
Khí hậu
得
dé
được
经
jīng
dây vải
到
dào
đến nơi
息
xī
hơi thở
歌
gē
hát
年级
Niánjí
Lớp, năm thứ nhất (cấp độ)
提高
Tígāo
Nâng cao
眼睛
yǎn jing
Đôi mắt
电脑
diànnǎo
Máy tính
左边
Zuǒbiān
Bên trái
油腻
Yóunì
Béo ngậy, ngậy
上面
shàng miàn
Bên trên, phía trên
伊妹儿
Yī mèi er
Email
橙色
chéngsè
Màu cam
晚饭
Wǎnfàn
Bữa tối
枣红色
zǎo hóngsè
Màu táo đỏ
舞
wǔ
múa
粉红色
fěnhóngsè
Màu hồng phấn
上去
Shàngqù
Lên, đi lên
晴
qíng
tạnh (trời không mưa)
所
suǒ
nơi, chỗ
懂
dǒng
hiểu, biết
门
mén
cái cửa
面积
Miànjī
Diện tích
课
kè
bài học
为什么
Wèishéme
Tại sao
场
chǎng
vùng
跳
tiào
nhảy
贱
jiàng
Đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ
手
shǒu
cái tay
化验
Huàyàn
Xét nghiệm, hóa nghiệm
里边
Lǐbian
Bên trong, trong
小姐
xiǎo jǐe
Tiểu thư, cô
为
wèi
bởi vì
听到
tīng dào
Nghe được
白色
Báisè
Màu trắng
可
kě
có thể
晚会
Wǎnhuì
Dạ hội
托福
Tuōfú
Toefl
堵车
Dǔchē
Tắc đường
日
rì
Ngày, mùng
靛蓝色
diànlán sè
Màu chàm
男孩
nán hái
Con trai
厨房
Chúfáng
Nhà bếp
谈谈
tán tan
Bàn về,thảo luận
深绿色
shēn lǜsè
Màu xanh lá đậm
旁
páng
Bên cạnh
看来
kàn lai
Xem ra
大便
Dàbiàn
Đại tiện, phân
介
jiè
khoảng giữa
乐
lè
sung sướng
颜色
yánsè
Màu sắc
鱼
yú
con cá
青年
Qīngnián
Thanh niên
比
bǐ
so sánh, đọ, bì
希
xī
ít
欢迎
huān yíng
Hoan nghênh, chào mừng
虽
suī
tuy, mặc dù
以后
yǐ hòu
Sau đó, về sau, sau này
姓
xìng
Họ
沧色
cāng sè
Màu xanh ngắt
红褐色
hóng hésè
Màu đỏ đậm
送
sòng
đưa, cho, biếu
左旁边
Zuǒ pángbiān
Bên trái
常
cháng
thường
浅粉红色
qiǎn fěnhóngsè
Màu hồng nhạt
京剧
Jīngjù
Kinh kịch
有人
yǒu rén
Có người, có ai…
雪白色
xuě báisè
Màu trắng tuyết
旁边
Pángbiān
Bên cạnh, bên mình
白
bái
trắng, màu trắng
然
rán
Nhiên
杏红色
xìng hóngsè
Màu đỏ quả hạnh
业余
yèyú
Nghiệp dư, không chuyên
交朋友
Jiāo péngyǒu
Kết bạn
火红色
huǒ hóngsè
Màu đỏ rực
穿
chuāng
thủng lỗ
舒服
Shūfú
Thoải mái
妹
mèi
em gái
宾
bīn
khách quý
便
biàn
thuận lợi, thuận tiện
着
zhe
mặc áo
认真
Rènzhēn
Chăm chỉ
妻
qīng
vợ cả
高血压
Gāo xiěyā
Cao huyết áp
走路
Zǒulù
Đi bộ đường dài
点心
Diǎnxīn
Điểm tâm
这儿
zhèr
Ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
咳嗽
Késòu
Ho
务
wù
công việc
肚子
Dùzi
Bụng
红色
hóngsè
Màu đỏ
表
biǎo
bên ngoài
人生
rén shēng
Đời người
打折
Dǎzhé
Giảm giá, triết khấu
千
qiān
Nghìn
还是
hái shi
Vẫn, vẫn còn,hay là
早
zǎo
buổi sáng
灰白色
huībáisè
Màu tro
庸人
yōng rén
Người bình thường
幸福
xìngfú
Hạnh phúc
信息
xìn xī
Tin tức, thông tin
鹅黄色
éhuángsè
Màu vàng tơ
身上
shēn shang
Trên cơ thể, trên người
进步
Jìnbù
Tiến bộ
上课
Shàngkè
Lên lớp, đi học
啡
fēi
(xem: già phê 咖啡)
那边
nà biān
Bên kia, bên ấy
慢
màn
chậm chạp
咖啡色
kāfēisè
Màu café
身
shēn
thân thể, hình vóc
肉
ròu
thịt
电视台
Diànshìtái
Đài truyền hình
打鱼
Dǎ yú
Bắt cá
太极拳
Tàijí quán
Thái cực quyền
羽绒服
Yǔróngfú
Áo lông vũ
黑
hēi
đen, màu đen
海水蓝色
hǎishuǐ lán sè
Màu xanh nước biển
卧室
Wòshì
Phòng ngủ
咖
kā
(xem: già phê 咖啡)
多久
duō jiǔ
Bao lâu
怎样
zěn yàng
Thế nào, ra sao
近
jìng
gần, bên cạnh
马路
Mǎlù
Đường lớn, đường cái
赌钱
Dǔqián
Cá độ
橘红色
jú hóngsè
Màu đỏ quýt
色
sè
màu sắc
共
gòng
cùng
紫色
zǐsè
Màu tím
心情
Xīnqíng
Tâm tình, tâm trạng
浅紫色
qiǎn zǐsè
Màu tím nhạt
水平
Shuǐpíng
Trình độ
大学
dà xué
Đại học
有点
yóu diǎn
Có chút
每
měi
mỗi một
胭脂红色
yānzhī hóng sè
Màu son đỏ
音乐
yīn yuè
Âm nhạc
休
xiū
nghỉ ngơi
银色
yínsè
Màu bạc
上边
Shàngbian
Phía trên
浅黄色
qiǎn huángsè
Màu vàng nhạt
条
tiáo
điều khoản, khoản mục
美国
měi guó
Nước Mỹ
客厅
Kètīng
Phòng khách
房
fáng
căn phòng có thể dời đi được
动
dòng
động đậy, cử động, hoạt động
进
jìn
Vào
过来
guò lai
Đủ, quá, đến, qua đây
酱色
jiàngsè
Màu tương
知道
zhī dao
Biết, hiểu, rõ
收发
Shōufā
Nhận và chuyển đi
浅色
qiǎnsè
Màu nhạt
赤褐色
chìhésè
Màu nâu đỏ
报名
Bàomíng
Báo dánh
差不多
Chàbùduō
Gần như, hầu như
听见
Tīngjiàn
Nghe thấy
听力
Tīnglì
Nghe
夫
fū
chồng chất
一些
yī xiē
Một ít, một số, hơi, một chút
有时候
Yǒu shíhòu
Có lúc, có khi, có thời gian
从
cóng
ung dung
身边
shēn biān
Bên cạnh, bên mình
好看
Hǎokàn
Đẹp, xinh xắn
操场
Cāochǎng
Thao trường, sân tập, bãi tập
帮
bāng
giúp đỡ, trợ giúp, làm hộ
奶油白色
nǎiyóu báisè
Màu trắng kem
洗澡
Xǐzǎo
Tắm rửa
头疼
Tóuténg
Đau đầu
路
lù
đường đi
这里
zhè lǐ
Ở đây
象牙黄色
xiàngyá huángsè
Màu vàng ngà
好处
Hǎochù
Điểm tốt
给
gěi
cho (đưa đối phương vật gì)
原来
Yuánlái
Vốn dĩ, hóa ra
综合
Zònghé
Tổng hợp
始
shǐ
bắt đầu, mới, trước
新
xīn
mới mẻ
主意
zhǔ yi
Chủ kiến , chủ định
报纸
Bàozhǐ
Báo chí
醛
quán
aldehyde (hoá học)
深蓝色
shēnlán sè
Màu xanh lam đậm
羊
yáng
Con cừu
黄棕色
huáng zōngsè
Màu vàng nâu
满意
Mǎnyì
Mãn nguyện, hài lòng
纸
zhǐ
Giấy viết
馆
guǎn
nhà, nơi ở, quán trọ
要是
Yàoshi
Nếu, nếu như(những cái nếu đã xảy ra nhưng không muốn nữa).
土黄色
tǔ huángsè
Màu vàng đất
鸡
jī
con gà
教
jiào
dạy dỗ, truyền thụ
鼠灰色
shǔ huīsè
Màu ghi lông chuột
资料
Zīliào
Tư liệu
铜色
tóng sè
Màu đồng
不用
bù yòng
Không cần
北边
Běibian
Phía Bắc
去年
Qùnián
Năm ngoái
杏黄色
xìng huángsè
Màu vàng quả hạnh
篮
lán
cái giỏ
情
qíng
tình cảm
大家
dà jiā
Cả nhà, mọi người
篮球
lánqiú
Bóng rổ
零
líng
Số 0, số lẻ
集合
Jíhé
Tập hợp
班
bān
Lớp (tên lớp) , Phòng ban
农村
nóng cūn
Nông thôn
奶
nǎi
đàn bà
一点
yī diǎn
Một chút, một ít, chút xíu, chút ít
因为
yīn wei
Bởi vì, bởi rằng
东西
dōng xi
Đông tây, đồ vật
碧色
bì sè
Màu xanh ngọc
助教
zhùjiào
Trợ giảng
有些
yǒu xiē
Có một số, một ít,vài phần
干净
Gānjìng
Sạch, sạch sẽ
姜黄色
jiāng huángsè
Màu vàng nghệ
件
jiàn
Kiện, chiếc
病
bìng
bệnh tật
阴
yīn
bóng mát
苍黄色
cāng huáng sè
Màu vàng xanh
玩伴
Wán bàn
Bạn cùng chơi
间
jiān
Cứng cỏi, dũng cảm, Gian, buồng, phòng
举行
Jǔxíng
Cử hành, tổ chức
棕色
zōngsè
Màu nâu
深紫色
shēn zǐsè
Màu tím đậm
银红色
yín hóngsè
Màu đỏ bạc
效果
Xiàoguǒ
Hiệu quả
周围
Zhōuwéi
Xung quanh
长
zhǎng, cháng
Động từ: lớn, trưởng thành, Tính từ: dài
婆婆
pópo
Mẹ chồng
安静
Ānjìng
Yên tĩnh
或者
huò zhě
Có lẽ, hoặc, hoặc là
告
gào
bảo cho biết, báo cáo
火
huǒ
lửa
美元
měi yuán
Đô la mỹ
汽
qì
hơi nước
女人
nǚ rén
Phụ nữ, đàn bà (ng trưởng thành)
员
yuán
người, kẻ, gã
岳父
yuèfù
Bố vợ
前边
Qiánbian
Phía trước
卖
mài
bán
足
zú
Chân
蓝色
lán sè
Màu xanh lam
蓝紫色
lán zǐsè
Xanh tím than
步
bù
đi chân không, đi chân trần
失眠
Shīmián
Mất ngủ
快乐
kuài lè
Vui vẻ
租房
Zūfáng
Tiền thuê phòng
会话
Huìhuà
Hội thoại
栗褐色
lì hésè
Màu nâu hạt dẻ
深色
shēnsè
Màu đậm
青蓝色
qīng lán sè
Màu xanh lam
寂寞
Jìmò
Cô đơn, vắng vẻ (liên quan đến cuộc sống)
体育
tǐyù
Thể dục
书店
Shūdiàn
Cửa hàng sách
感觉
gǎn jué
Cảm giác, cảm thấy, cho rằng
请假
Qǐngjià
Xin nghỉ, Nghỉ phép
地铁
Dìtiě
Tàu điện ngầm
左
zuǒ
bên trái
赭色
zhě sè
Màu đỏ sẫm
延长
Yáncháng
Kéo dài, Mở rộng
笑
xiào
cười
让
ràng
nhường, nhường nhịn
愉快
Yúkuài
Vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích
诉
sù
kể, thuật
个人
gè rén
Cá nhân
天青色
tiān qīngsè
Màu trong xanh
后年
Hòu nián
Năm sau nữa
成绩
Chéngjī
Thành tích
黄褐色
huáng hésè
Màu vàng nâu
离
lí
dời xa, chia lìa, dời khỏi
旅
lǚ
quán trọ, tiệm hàng, Lữ đoàn
牛奶
Niúnǎi
Sữa bò
蛋黄色
dànhuáng sè
Màu lòng đỏ trứng gà
思
sī
nhớ, mong
劳驾
Láojià
Làm phiền, làm ơn
找
zhǎo
Tìm, tìm kiếm, Thối, thối tiền
青白色
qīng báisè
Màu trắng xanh
发烧
Fāshāo
Sốt
球
qiú
quả cầu, quả bóng
浅蓝色
qiǎn lán sè
Màu xanh da trời
就
jiù
nên, thì, là
午饭
Wǔfàn
Bữa trưa
门口
Ménkǒu
Cái cửa
但
dàn
chỉ
浅绿色
qiǎn lǜsè
Màu xanh lá nhạt
明年
Míngnián
Năm sau
多大
Duōdà
Bao nhiêu tuổi
属于
Shǔyú
Thuộc về
牛血红色
niú xiě hóngsè
Màu đỏ tiết bò
复习
Fùxí
Ôn tập
公园
Gōngyuán
Công viên
次
cì
sau (không phải đầu tiên), tiếp theo
地方
dì fang
Địa phương, bản xứ, vùng, miền
晚
wǎn
buổi chiều tối
踢
tī
đá
海绿色
hǎi lǜsè
Màu xanh nước biển
开心
kāi xīn
Vui vẻ

